across provinces
khắp các tỉnh
neighboring provinces
các tỉnh lân cận
remote provinces
các tỉnh xa xôi
eastern provinces
các tỉnh miền đông
southern provinces
các tỉnh miền nam
visited provinces
các tỉnh đã thăm
governed provinces
các tỉnh được điều hành
rich provinces
các tỉnh giàu có
developing provinces
các tỉnh đang phát triển
bordering provinces
các tỉnh biên giới
the government is working to improve infrastructure across several provinces.
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện cơ sở hạ tầng ở nhiều tỉnh.
tourism is a major industry in coastal provinces.
Du lịch là một ngành công nghiệp lớn ở các tỉnh ven biển.
many students leave their home provinces to study at universities in other cities.
Nhiều sinh viên rời quê hương để học tại các trường đại học ở các thành phố khác.
the central government provides financial support to less developed provinces.
Chính phủ trung ương cung cấp hỗ trợ tài chính cho các tỉnh kém phát triển hơn.
regional dialects vary significantly from one province to another.
Các phương ngữ vùng miền khác nhau đáng kể từ tỉnh này sang tỉnh khác.
the provinces are responsible for implementing national policies.
Các tỉnh có trách nhiệm thực hiện các chính sách quốc gia.
agricultural production differs greatly between northern and southern provinces.
Sản xuất nông nghiệp khác nhau rất lớn giữa các tỉnh miền Bắc và miền Nam.
the company has offices in several key provinces throughout the country.
Công ty có văn phòng tại một số tỉnh quan trọng trên cả nước.
ethnic minorities are concentrated in specific provinces.
Các dân tộc thiểu số tập trung ở một số tỉnh nhất định.
the provinces have their own unique cultural traditions and customs.
Các tỉnh có những truyền thống và phong tục văn hóa độc đáo riêng.
economic growth rates vary considerably among the provinces.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế khác nhau đáng kể giữa các tỉnh.
the provinces are divided into smaller administrative regions.
Các tỉnh được chia thành các khu vực hành chính nhỏ hơn.
across provinces
khắp các tỉnh
neighboring provinces
các tỉnh lân cận
remote provinces
các tỉnh xa xôi
eastern provinces
các tỉnh miền đông
southern provinces
các tỉnh miền nam
visited provinces
các tỉnh đã thăm
governed provinces
các tỉnh được điều hành
rich provinces
các tỉnh giàu có
developing provinces
các tỉnh đang phát triển
bordering provinces
các tỉnh biên giới
the government is working to improve infrastructure across several provinces.
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện cơ sở hạ tầng ở nhiều tỉnh.
tourism is a major industry in coastal provinces.
Du lịch là một ngành công nghiệp lớn ở các tỉnh ven biển.
many students leave their home provinces to study at universities in other cities.
Nhiều sinh viên rời quê hương để học tại các trường đại học ở các thành phố khác.
the central government provides financial support to less developed provinces.
Chính phủ trung ương cung cấp hỗ trợ tài chính cho các tỉnh kém phát triển hơn.
regional dialects vary significantly from one province to another.
Các phương ngữ vùng miền khác nhau đáng kể từ tỉnh này sang tỉnh khác.
the provinces are responsible for implementing national policies.
Các tỉnh có trách nhiệm thực hiện các chính sách quốc gia.
agricultural production differs greatly between northern and southern provinces.
Sản xuất nông nghiệp khác nhau rất lớn giữa các tỉnh miền Bắc và miền Nam.
the company has offices in several key provinces throughout the country.
Công ty có văn phòng tại một số tỉnh quan trọng trên cả nước.
ethnic minorities are concentrated in specific provinces.
Các dân tộc thiểu số tập trung ở một số tỉnh nhất định.
the provinces have their own unique cultural traditions and customs.
Các tỉnh có những truyền thống và phong tục văn hóa độc đáo riêng.
economic growth rates vary considerably among the provinces.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế khác nhau đáng kể giữa các tỉnh.
the provinces are divided into smaller administrative regions.
Các tỉnh được chia thành các khu vực hành chính nhỏ hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay