provinces

[Mỹ]/[ˈprɒvɪnsz]/
[Anh]/[ˈprɒvɪnsz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đơn vị hành chính của một quốc gia; Một khu vực hoặc quận của một quốc gia, đặc biệt là một khu vực được quản lý bởi chính phủ tỉnh; Các khu vực lịch sử của La Mã cổ đại.

Cụm từ & Cách kết hợp

across provinces

khắp các tỉnh

neighboring provinces

các tỉnh lân cận

remote provinces

các tỉnh xa xôi

eastern provinces

các tỉnh miền đông

southern provinces

các tỉnh miền nam

visited provinces

các tỉnh đã thăm

governed provinces

các tỉnh được điều hành

rich provinces

các tỉnh giàu có

developing provinces

các tỉnh đang phát triển

bordering provinces

các tỉnh biên giới

Câu ví dụ

the government is working to improve infrastructure across several provinces.

Chính phủ đang nỗ lực cải thiện cơ sở hạ tầng ở nhiều tỉnh.

tourism is a major industry in coastal provinces.

Du lịch là một ngành công nghiệp lớn ở các tỉnh ven biển.

many students leave their home provinces to study at universities in other cities.

Nhiều sinh viên rời quê hương để học tại các trường đại học ở các thành phố khác.

the central government provides financial support to less developed provinces.

Chính phủ trung ương cung cấp hỗ trợ tài chính cho các tỉnh kém phát triển hơn.

regional dialects vary significantly from one province to another.

Các phương ngữ vùng miền khác nhau đáng kể từ tỉnh này sang tỉnh khác.

the provinces are responsible for implementing national policies.

Các tỉnh có trách nhiệm thực hiện các chính sách quốc gia.

agricultural production differs greatly between northern and southern provinces.

Sản xuất nông nghiệp khác nhau rất lớn giữa các tỉnh miền Bắc và miền Nam.

the company has offices in several key provinces throughout the country.

Công ty có văn phòng tại một số tỉnh quan trọng trên cả nước.

ethnic minorities are concentrated in specific provinces.

Các dân tộc thiểu số tập trung ở một số tỉnh nhất định.

the provinces have their own unique cultural traditions and customs.

Các tỉnh có những truyền thống và phong tục văn hóa độc đáo riêng.

economic growth rates vary considerably among the provinces.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế khác nhau đáng kể giữa các tỉnh.

the provinces are divided into smaller administrative regions.

Các tỉnh được chia thành các khu vực hành chính nhỏ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay