publicized widely
được quảng bá rộng rãi
publicized results
kết quả được công bố
publicized information
thông tin được công bố
publicized statement
tuyên bố được công bố
publicized details
chi tiết được công bố
publicized report
báo cáo được công bố
publicized launch
ra mắt được công bố
publicized success
thành công được công bố
the company publicized its new product line at the trade show.
công ty đã công khai dòng sản phẩm mới của mình tại hội chợ thương mại.
the politician's speech was widely publicized in the local newspaper.
Bài phát biểu của chính trị gia đã được đăng tải rộng rãi trên báo địa phương.
the research findings were publicized in a peer-reviewed journal.
Kết quả nghiên cứu đã được công bố trên một tạp chí được bình duyệt ngang hàng.
the government publicized the new safety regulations for drivers.
Chính phủ đã công khai các quy định an toàn mới cho người lái xe.
the event was heavily publicized on social media platforms.
Sự kiện đã được quảng bá mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội.
the museum publicized its upcoming exhibition online.
Bảo tàng đã quảng bá trực tuyến về cuộc triển lãm sắp tới của mình.
the university publicized the scholarship opportunities to prospective students.
Đại học đã công khai các cơ hội học bổng cho sinh viên tiềm năng.
the band publicized their tour dates on their website.
Ban nhạc đã công khai lịch tour của họ trên trang web của họ.
the author publicized the release date of their new novel.
Tác giả đã công khai ngày phát hành tiểu thuyết mới của họ.
the charity publicized its fundraising campaign to the public.
Tổ từ thiện đã công khai chiến dịch gây quỹ của mình với công chúng.
the restaurant publicized its special offers through flyers.
Nhà hàng đã quảng bá các ưu đãi đặc biệt của mình thông qua tờ rơi.
publicized widely
được quảng bá rộng rãi
publicized results
kết quả được công bố
publicized information
thông tin được công bố
publicized statement
tuyên bố được công bố
publicized details
chi tiết được công bố
publicized report
báo cáo được công bố
publicized launch
ra mắt được công bố
publicized success
thành công được công bố
the company publicized its new product line at the trade show.
công ty đã công khai dòng sản phẩm mới của mình tại hội chợ thương mại.
the politician's speech was widely publicized in the local newspaper.
Bài phát biểu của chính trị gia đã được đăng tải rộng rãi trên báo địa phương.
the research findings were publicized in a peer-reviewed journal.
Kết quả nghiên cứu đã được công bố trên một tạp chí được bình duyệt ngang hàng.
the government publicized the new safety regulations for drivers.
Chính phủ đã công khai các quy định an toàn mới cho người lái xe.
the event was heavily publicized on social media platforms.
Sự kiện đã được quảng bá mạnh mẽ trên các nền tảng mạng xã hội.
the museum publicized its upcoming exhibition online.
Bảo tàng đã quảng bá trực tuyến về cuộc triển lãm sắp tới của mình.
the university publicized the scholarship opportunities to prospective students.
Đại học đã công khai các cơ hội học bổng cho sinh viên tiềm năng.
the band publicized their tour dates on their website.
Ban nhạc đã công khai lịch tour của họ trên trang web của họ.
the author publicized the release date of their new novel.
Tác giả đã công khai ngày phát hành tiểu thuyết mới của họ.
the charity publicized its fundraising campaign to the public.
Tổ từ thiện đã công khai chiến dịch gây quỹ của mình với công chúng.
the restaurant publicized its special offers through flyers.
Nhà hàng đã quảng bá các ưu đãi đặc biệt của mình thông qua tờ rơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay