featured

[Mỹ]/'fiːtʃəd/
[Anh]/'fitʃɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có đặc điểm nổi bật hoặc đặc trưng; đóng vai trò như một danh thiếp.

Cụm từ & Cách kết hợp

featured article

bài viết nổi bật

featured product

sản phẩm nổi bật

featured image

hình ảnh nổi bật

featured artist

nghệ sĩ nổi bật

featured products

các sản phẩm nổi bật

Câu ví dụ

a featured item at a sale; a featured actor.

một mặt hàng nổi bật trong một đợt khuyến mãi; một diễn viên nổi bật.

The play featured two well-known actors.

Vở kịch có sự tham gia của hai diễn viên nổi tiếng.

The trial featured a gallery of famous and flamboyant witnesses.

Phiên tòa có sự tham gia của một nhóm các nhân chứng nổi tiếng và lập dị.

We find the mother featured in the son.

Chúng tôi thấy người mẹ xuất hiện trong con trai.

The newspaper featured the story of the event.

Báo chí đưa tin về câu chuyện của sự kiện.

The show featured dogs of every description.

Chương trình có các chú chó thuộc mọi loại.

Americana are featured in the exhibit.

Phong cách Mỹ được giới thiệu trong triển lãm.

the film featured Glenn Miller and his Orchestra.

Bộ phim có sự tham gia của Glenn Miller và ban nhạc của ông.

a prequel that featured the characters of the famous novel in their youth.

một phần đệm truyện kể về các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết nổi tiếng khi còn trẻ.

The solemn statement of the central government on this issue was featured in full in the newspapers.

Tuyên bố trang trọng của chính phủ trung ương về vấn đề này đã được đăng tải đầy đủ trên báo.

The advert featured a dolphin swimming around a goldfish bowl.

Quảng cáo có hình ảnh một chú cá heo bơi xung quanh một chậu cá vàng.

He has never before featured in the top ten world rankings.

Anh ta chưa từng xuất hiện trong top 10 thế giới trước đây.

After a time-out, play resumed. The golf tournament featured expert play.

Sau một thời gian nghỉ, trận đấu tiếp tục. Giải đấu golf có trình độ chơi chuyên nghiệp.

In addition, the glovebox featured a rechargeable flashlight like the Mercedes 350SL of 71.

Ngoài ra, hộp đựng găng tay có đèn pin sạc lại được như Mercedes 350SL năm 1971.

They took us to a dive with a mariachi band, a halfhearted stripper, and a menu that featured cabrito, barbequed goat head.

Họ đưa chúng tôi đến một quán bar lụp xụp với một ban nhạc mariachi, một vũ công thoát y hời hợt và một thực đơn có món cabrito, đầu dê nướng.

s Zinger Crunch salad and featured office workers singing inaudibly while eating the salad.

s Zinger Crunch salad và có các nhân viên văn phòng hát không rõ ràng trong khi ăn salad.

Kawasaki disease(KD) is featured by wide polyangitis,especially that of cardiovascular system is most severe,which can form coronary arteriectasis and coronary aneurysm.

Bệnh Kawasaki (KD) đặc trưng bởi viêm đa động mạch, đặc biệt là hệ tim mạch nghiêm trọng nhất, có thể hình thành giãn mạch vành và phình động mạch vành.

Ví dụ thực tế

" That adds a very nice safety feature."

Điều đó thêm một tính năng an toàn rất tốt.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2020 Collection

Luck is a genuine feature of existence.

May mắn là một đặc điểm thực sự của sự tồn tại.

Nguồn: Scientific World

The spacious gardens are a special feature of this property.

Khu vườn rộng rãi là một đặc điểm đặc biệt của bất động sản này.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

But each warrior had its own specific feature.

Nhưng mỗi chiến binh đều có một đặc điểm cụ thể của riêng mình.

Nguồn: Popular Science Essays

Recordings of family members saying the names will be featured instead.

Thay vào đó, sẽ có các bản ghi âm của các thành viên trong gia đình nói tên.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020

Supple elbows are heavily featured in every good power pose.

Khả năng uốn cong khuỷu tay rất quan trọng trong mọi tư thế quyền lực tốt.

Nguồn: Modern Family - Season 10

The contest featured more than 20,000 images submitted by photographers in more than 150 countries.

Cuộc thi có hơn 20.000 hình ảnh được gửi bởi các nhiếp ảnh gia từ hơn 150 quốc gia.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

What would be your most prominent feature?

Đặc điểm nổi bật nhất của bạn là gì?

Nguồn: Learn English through advertisements.

Got it. So we've got this big anomalous water feature.

Hiểu rồi. Chúng ta có một đặc điểm nước bất thường lớn.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 Compilation

So this is just the standard features.

Đây chỉ là các tính năng tiêu chuẩn.

Nguồn: Previous Apple Keynotes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay