to speak in a quavering voice
nói với giọng run rẩy
He spoke with a reedy, quavering voice.
Anh ấy nói với giọng rè, run rẩy.
There was a quaver in her voice.
Giọng cô ấy có một chút run.
He quavered out folk songs.
Anh ấy ngân nga những bài hát dân gian.
The quavering voice grew louder filling the room.
Giọng nói run rẩy ngày càng lớn hơn, lấp đầy căn phòng.
Thus a stem with two flags, so called from their appearance, indicates a 16th note or semiquaver, a note of half the duration of a stem with one flag, an 8th note or quaver, and so on.
Bằng chứng là một cây có hai dấu phẩy, được gọi là như vậy vì hình dáng của chúng, cho biết một nốt 16 phân âm hay semiquaver, một nốt có độ dài bằng một nửa so với một cây có một dấu phẩy, một nốt 8 phân âm hay quaver, và cứ thế.
to speak in a quavering voice
nói với giọng run rẩy
He spoke with a reedy, quavering voice.
Anh ấy nói với giọng rè, run rẩy.
There was a quaver in her voice.
Giọng cô ấy có một chút run.
He quavered out folk songs.
Anh ấy ngân nga những bài hát dân gian.
The quavering voice grew louder filling the room.
Giọng nói run rẩy ngày càng lớn hơn, lấp đầy căn phòng.
Thus a stem with two flags, so called from their appearance, indicates a 16th note or semiquaver, a note of half the duration of a stem with one flag, an 8th note or quaver, and so on.
Bằng chứng là một cây có hai dấu phẩy, được gọi là như vậy vì hình dáng của chúng, cho biết một nốt 16 phân âm hay semiquaver, một nốt có độ dài bằng một nửa so với một cây có một dấu phẩy, một nốt 8 phân âm hay quaver, và cứ thế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay