rates

[Mỹ]/[reɪts]/
[Anh]/[reɪts]/

Dịch

n. số lượng tiền bị tính phí cho một thứ gì đó; một tỷ lệ giữa hai lượng; tốc độ mà một điều gì đó xảy ra hoặc thay đổi
v. tính toán hoặc thể hiện tỷ lệ hoặc tỷ lệ của một lượng so với lượng khác; tính phí cho một thứ gì đó
Word Forms
số nhiềuratess

Cụm từ & Cách kết hợp

interest rates

lãi suất

exchange rates

tỷ giá hối đoái

rates rise

lãi suất tăng

rates fall

lãi suất giảm

current rates

lãi suất hiện tại

high rates

lãi suất cao

low rates

lãi suất thấp

rates vary

lãi suất biến động

mortgage rates

lãi suất thế chấp

inflation rates

lãi suất lạm phát

Câu ví dụ

interest rates have been rising steadily over the past year.

lãi suất đã tăng ổn định trong năm qua.

the company offers competitive exchange rates for international travel.

công ty cung cấp tỷ giá hối đoái cạnh tranh cho du lịch quốc tế.

we need to analyze crime rates in different neighborhoods.

chúng ta cần phân tích tỷ lệ tội phạm ở các khu dân cư khác nhau.

what are the current unemployment rates in the country?

tỷ lệ thất nghiệp hiện tại ở quốc gia là bao nhiêu?

the success rate of the new drug is quite promising.

tỷ lệ thành công của loại thuốc mới khá hứa hẹn.

shipping rates vary depending on the weight and destination.

tỷ lệ vận chuyển khác nhau tùy thuộc vào trọng lượng và điểm đến.

inflation rates are a key factor in economic planning.

tỷ lệ lạm phát là một yếu tố quan trọng trong quy hoạch kinh tế.

the adoption rates for this technology are increasing rapidly.

tỷ lệ áp dụng công nghệ này đang tăng nhanh chóng.

conversion rates on the website need to be improved.

tỷ lệ chuyển đổi trên trang web cần được cải thiện.

mortgage rates significantly impact housing affordability.

tỷ lệ thế chấp ảnh hưởng đáng kể đến khả năng chi trả nhà ở.

birth rates have declined in many developed countries.

tỷ lệ sinh đã giảm ở nhiều quốc gia phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay