He was forced to recant his previous statement during the interrogation.
Anh ta bị buộc phải rút lại phát biểu trước của mình trong quá trình thẩm vấn.
The politician refused to recant his controversial remarks.
Nhà chính trị gia đã từ chối rút lại những nhận xét gây tranh cãi của mình.
She had to recant her support for the new policy after facing backlash.
Cô ấy đã phải rút lại sự ủng hộ của mình đối với chính sách mới sau khi phải đối mặt với phản ứng dữ dội.
The scientist was pressured to recant his findings by the funding organization.
Nhà khoa học bị gây áp lực phải rút lại những phát hiện của mình bởi tổ chức tài trợ.
The defendant decided to recant his confession in court.
Bị cáo quyết định rút lại lời khai của mình tại tòa.
She was accused of heresy and forced to recant her beliefs.
Cô ấy bị cáo buộc là dị giáo và bị buộc phải rút lại niềm tin của mình.
The witness recanted his testimony under oath.
Nhân chứng đã rút lại lời khai của mình dưới lời thề.
The author refused to recant his controversial views in the face of criticism.
Nhà văn đã từ chối rút lại những quan điểm gây tranh cãi của mình trước sự chỉ trích.
The company CEO had to recant his promise of no layoffs due to financial difficulties.
Tổng giám đốc công ty đã phải rút lại lời hứa không cắt giảm nhân sự do khó khăn về tài chính.
The student was pressured to recant his plagiarism by the school administration.
Sinh viên bị gây áp lực phải rút lại hành vi đạo văn của mình bởi ban quản lý trường học.
He was forced to recant his previous statement during the interrogation.
Anh ta bị buộc phải rút lại phát biểu trước của mình trong quá trình thẩm vấn.
The politician refused to recant his controversial remarks.
Nhà chính trị gia đã từ chối rút lại những nhận xét gây tranh cãi của mình.
She had to recant her support for the new policy after facing backlash.
Cô ấy đã phải rút lại sự ủng hộ của mình đối với chính sách mới sau khi phải đối mặt với phản ứng dữ dội.
The scientist was pressured to recant his findings by the funding organization.
Nhà khoa học bị gây áp lực phải rút lại những phát hiện của mình bởi tổ chức tài trợ.
The defendant decided to recant his confession in court.
Bị cáo quyết định rút lại lời khai của mình tại tòa.
She was accused of heresy and forced to recant her beliefs.
Cô ấy bị cáo buộc là dị giáo và bị buộc phải rút lại niềm tin của mình.
The witness recanted his testimony under oath.
Nhân chứng đã rút lại lời khai của mình dưới lời thề.
The author refused to recant his controversial views in the face of criticism.
Nhà văn đã từ chối rút lại những quan điểm gây tranh cãi của mình trước sự chỉ trích.
The company CEO had to recant his promise of no layoffs due to financial difficulties.
Tổng giám đốc công ty đã phải rút lại lời hứa không cắt giảm nhân sự do khó khăn về tài chính.
The student was pressured to recant his plagiarism by the school administration.
Sinh viên bị gây áp lực phải rút lại hành vi đạo văn của mình bởi ban quản lý trường học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay