recoup

[Mỹ]/rɪ'kuːp/
[Anh]/rɪˈkup/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. phục hồi những gì đã mất; bù đắp, trả lại.
Word Forms
thì quá khứrecouped
hiện tại phân từrecouping
quá khứ phân từrecouped
ngôi thứ ba số ítrecoups

Cụm từ & Cách kết hợp

recoup losses

thu hồi lỗ

recoup investment

thu hồi vốn đầu tư

recoup expenses

thu hồi chi phí

Câu ví dụ

I shall recoup my losses.

Tôi sẽ thu hồi những khoản lỗ của mình.

oil companies are keen to recoup their investment.

Các công ty dầu khí rất muốn thu hồi lại khoản đầu tư của họ.

I will recoup you for any money you spend.

Tôi sẽ đền bù cho bạn bất kỳ khoản tiền nào bạn đã chi.

recoup a loss.See Synonyms at recover

thu hồi một khoản lỗ. Xem Từ đồng nghĩa tại recover

It took two years before I recouped my investment.

Mất hai năm thì tôi mới thu hồi được khoản đầu tư của mình.

rains have helped recoup water levels.

Mưa đã giúp phục hồi mực nước.

sleep was what she needed to recoup her strength.

Giấc ngủ là điều cô ấy cần để lấy lại sức mạnh.

It took the firm five years to recoup its losses.

Mất năm năm thì công ty mới thu hồi được những khoản lỗ của mình.

The company has been forced to sell land to recoup some of the losses.

Công ty đã buộc phải bán đất để thu hồi một số khoản lỗ.

He recouped his train fares from his employers.

Anh ta đã được người sử dụng lao động trả lại tiền vé tàu của mình.

He recouped his travelling expenses from his employers.

Anh ta đã được người sử dụng lao động trả lại chi phí đi lại của mình.

The teacher, who had bought the book for the school library, felt entitled to recoup her expenses.

Người giáo viên, người đã mua sách cho thư viện trường, cảm thấy có quyền được hoàn lại chi phí của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay