recouping losses
thu hồi tổn thất
recouping costs
thu hồi chi phí
recouping investments
thu hồi các khoản đầu tư
recouping expenses
thu hồi chi phí
recouping funds
thu hồi quỹ
recouping time
thu hồi thời gian
recouping value
thu hồi giá trị
recouping debt
thu hồi nợ
recouping profits
thu hồi lợi nhuận
recouping damages
thu hồi thiệt hại
they are focused on recouping their losses from last quarter.
họ đang tập trung vào việc thu hồi những khoản lỗ từ quý trước.
the company is working hard on recouping its investment.
công ty đang nỗ lực thu hồi khoản đầu tư của mình.
he hopes to recoup the money he lent to his friend.
anh ấy hy vọng sẽ thu hồi số tiền mà anh ấy đã cho bạn bè.
recouping costs is essential for the project's success.
việc thu hồi chi phí là điều cần thiết cho sự thành công của dự án.
she is looking into ways of recouping her time spent on the project.
cô ấy đang tìm kiếm các cách để thu hồi thời gian mà cô ấy đã dành cho dự án.
the team is strategizing on recouping market share lost to competitors.
đội ngũ đang xây dựng chiến lược để thu hồi thị phần bị mất vào tay đối thủ cạnh tranh.
they implemented new policies aimed at recouping customer trust.
họ đã triển khai các chính sách mới nhằm mục đích thu hồi niềm tin của khách hàng.
investors are anxious about recouping their initial funding.
các nhà đầu tư đang lo lắng về việc thu hồi nguồn tài trợ ban đầu của họ.
recouping the funds will take time and effort.
việc thu hồi các khoản tiền sẽ mất thời gian và công sức.
she believes that recouping her health is possible with the right treatment.
cô ấy tin rằng việc phục hồi sức khỏe của cô ấy là có thể với phương pháp điều trị phù hợp.
recouping losses
thu hồi tổn thất
recouping costs
thu hồi chi phí
recouping investments
thu hồi các khoản đầu tư
recouping expenses
thu hồi chi phí
recouping funds
thu hồi quỹ
recouping time
thu hồi thời gian
recouping value
thu hồi giá trị
recouping debt
thu hồi nợ
recouping profits
thu hồi lợi nhuận
recouping damages
thu hồi thiệt hại
they are focused on recouping their losses from last quarter.
họ đang tập trung vào việc thu hồi những khoản lỗ từ quý trước.
the company is working hard on recouping its investment.
công ty đang nỗ lực thu hồi khoản đầu tư của mình.
he hopes to recoup the money he lent to his friend.
anh ấy hy vọng sẽ thu hồi số tiền mà anh ấy đã cho bạn bè.
recouping costs is essential for the project's success.
việc thu hồi chi phí là điều cần thiết cho sự thành công của dự án.
she is looking into ways of recouping her time spent on the project.
cô ấy đang tìm kiếm các cách để thu hồi thời gian mà cô ấy đã dành cho dự án.
the team is strategizing on recouping market share lost to competitors.
đội ngũ đang xây dựng chiến lược để thu hồi thị phần bị mất vào tay đối thủ cạnh tranh.
they implemented new policies aimed at recouping customer trust.
họ đã triển khai các chính sách mới nhằm mục đích thu hồi niềm tin của khách hàng.
investors are anxious about recouping their initial funding.
các nhà đầu tư đang lo lắng về việc thu hồi nguồn tài trợ ban đầu của họ.
recouping the funds will take time and effort.
việc thu hồi các khoản tiền sẽ mất thời gian và công sức.
she believes that recouping her health is possible with the right treatment.
cô ấy tin rằng việc phục hồi sức khỏe của cô ấy là có thể với phương pháp điều trị phù hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay