religiousness

[Mỹ]/[ˈrelɪdʒəsˌnəs]/
[Anh]/[ˈrɛlɪdʒəsˌnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của sự sùng đạo; sự sùng đạo; sự kính cẩn; niềm tin và thực hành tôn giáo.
Word Forms
số nhiềureligiousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

religiousness and faith

tín ngưỡng và đức tin

displaying religiousness

thể hiện tín ngưỡng

lack of religiousness

thiếu tín ngưỡng

religiousness in action

tín ngưỡng trong hành động

examining religiousness

xét xét tín ngưỡng

promoting religiousness

thúc đẩy tín ngưỡng

levels of religiousness

mức độ tín ngưỡng

influence of religiousness

ảnh hưởng của tín ngưỡng

measuring religiousness

đo lường tín ngưỡng

expressing religiousness

diễn đạt tín ngưỡng

Câu ví dụ

her religiousness deeply influenced her charitable work.

tín ngưỡng sâu sắc của cô ấy đã ảnh hưởng sâu sắc đến công việc từ thiện của cô ấy.

there's a correlation between religiousness and community involvement.

có mối tương quan giữa tín ngưỡng và sự tham gia cộng đồng.

the study examined the impact of religiousness on family values.

nghiên cứu đã xem xét tác động của tín ngưỡng lên các giá trị gia đình.

his religiousness was a source of comfort during difficult times.

tín ngưỡng của anh ấy là nguồn an ủi trong những thời điểm khó khăn.

she displayed a quiet religiousness throughout her life.

cô ấy thể hiện một sự tín ngưỡng kín đáo trong suốt cuộc đời.

the rise of religiousness is a complex social phenomenon.

sự trỗi dậy của tín ngưỡng là một hiện tượng xã hội phức tạp.

increased religiousness often accompanies periods of uncertainty.

tín ngưỡng tăng lên thường đi kèm với những thời kỳ bất ổn.

the survey measured levels of religiousness across different demographics.

cuộc khảo sát đã đo lường mức độ tín ngưỡng ở các nhóm nhân khẩu học khác nhau.

he questioned the role of religiousness in public policy.

anh ta đặt câu hỏi về vai trò của tín ngưỡng trong chính sách công.

despite her success, she maintained a strong sense of religiousness.

bất chấp thành công của cô ấy, cô ấy vẫn giữ một cảm nhận mạnh mẽ về tín ngưỡng.

the professor lectured on the historical development of religiousness.

giáo sư đã trình bày về sự phát triển lịch sử của tín ngưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay