| số nhiều | relishings |
relishing life
thưởng thức cuộc sống
relishing success
thưởng thức thành công
relishing moments
thưởng thức những khoảnh khắc
relishing victory
thưởng thức chiến thắng
relishing food
thưởng thức đồ ăn
relishing freedom
thưởng thức tự do
relishing experiences
thưởng thức những trải nghiệm
relishing challenges
thưởng thức những thử thách
relishing nature
thưởng thức thiên nhiên
relishing joy
thưởng thức niềm vui
he was relishing every moment of the vacation.
anh ấy đang tận hưởng từng khoảnh khắc của kỳ nghỉ.
she found herself relishing the quiet of the early morning.
cô ấy thấy mình tận hưởng sự yên tĩnh của buổi sáng sớm.
they were relishing the delicious meal prepared by the chef.
họ đang tận hưởng bữa ăn ngon do đầu bếp chế biến.
the children were relishing their time at the amusement park.
các con đang tận hưởng thời gian của chúng tại công viên giải trí.
he is relishing the challenge of the new project.
anh ấy đang tận hưởng thử thách của dự án mới.
she sat by the fire, relishing the warmth.
cô ấy ngồi bên đống lửa, tận hưởng sự ấm áp.
they were relishing the thrill of the game.
họ đang tận hưởng sự phấn khích của trò chơi.
he is relishing the attention he is receiving.
anh ấy đang tận hưởng sự chú ý mà anh ấy đang nhận được.
she relished the opportunity to travel abroad.
cô ấy tận hưởng cơ hội được đi du lịch nước ngoài.
we are relishing the beautiful scenery on our hike.
chúng tôi đang tận hưởng cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
relishing life
thưởng thức cuộc sống
relishing success
thưởng thức thành công
relishing moments
thưởng thức những khoảnh khắc
relishing victory
thưởng thức chiến thắng
relishing food
thưởng thức đồ ăn
relishing freedom
thưởng thức tự do
relishing experiences
thưởng thức những trải nghiệm
relishing challenges
thưởng thức những thử thách
relishing nature
thưởng thức thiên nhiên
relishing joy
thưởng thức niềm vui
he was relishing every moment of the vacation.
anh ấy đang tận hưởng từng khoảnh khắc của kỳ nghỉ.
she found herself relishing the quiet of the early morning.
cô ấy thấy mình tận hưởng sự yên tĩnh của buổi sáng sớm.
they were relishing the delicious meal prepared by the chef.
họ đang tận hưởng bữa ăn ngon do đầu bếp chế biến.
the children were relishing their time at the amusement park.
các con đang tận hưởng thời gian của chúng tại công viên giải trí.
he is relishing the challenge of the new project.
anh ấy đang tận hưởng thử thách của dự án mới.
she sat by the fire, relishing the warmth.
cô ấy ngồi bên đống lửa, tận hưởng sự ấm áp.
they were relishing the thrill of the game.
họ đang tận hưởng sự phấn khích của trò chơi.
he is relishing the attention he is receiving.
anh ấy đang tận hưởng sự chú ý mà anh ấy đang nhận được.
she relished the opportunity to travel abroad.
cô ấy tận hưởng cơ hội được đi du lịch nước ngoài.
we are relishing the beautiful scenery on our hike.
chúng tôi đang tận hưởng cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay