researching

[Mỹ]/rɪˈsɜːtʃɪŋ/
[Anh]/rɪˈsɝːtʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của research; khám phá hoặc điều tra; rút ra kết quả dự đoán từ nghiên cứu thị trường; tham gia vào nghiên cứu với một mục đích cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

researching data

nghiên cứu dữ liệu

researching trends

nghiên cứu xu hướng

researching topics

nghiên cứu các chủ đề

researching methods

nghiên cứu các phương pháp

researching solutions

nghiên cứu các giải pháp

researching literature

nghiên cứu tài liệu

researching projects

nghiên cứu các dự án

researching strategies

nghiên cứu các chiến lược

researching information

nghiên cứu thông tin

researching ideas

nghiên cứu các ý tưởng

Câu ví dụ

she is researching the effects of climate change on marine life.

Cô ấy đang nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đối với đời sống hải dương.

the team is researching new methods for renewable energy.

Đội ngũ đang nghiên cứu các phương pháp mới cho năng lượng tái tạo.

he spent years researching ancient civilizations.

Anh ấy đã dành nhiều năm nghiên cứu về các nền văn minh cổ đại.

they are researching the potential benefits of meditation.

Họ đang nghiên cứu những lợi ích tiềm năng của thiền định.

we are researching the link between diet and health.

Chúng tôi đang nghiên cứu mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.

she is researching innovative technologies for education.

Cô ấy đang nghiên cứu các công nghệ sáng tạo cho giáo dục.

the scientists are researching the causes of the disease.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu nguyên nhân của bệnh.

he is currently researching the impact of social media.

Anh ấy hiện đang nghiên cứu tác động của mạng xã hội.

the students are researching historical events for their project.

Các sinh viên đang nghiên cứu các sự kiện lịch sử cho dự án của họ.

she is researching ways to improve mental health support.

Cô ấy đang nghiên cứu các phương pháp cải thiện hỗ trợ sức khỏe tinh thần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay