reservations

[Mỹ]/[rɪzɜːˈveɪʃənz]/
[Anh]/[rɪzərˈveɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đặt chỗ hoặc trạng thái được giữ chỗ; một sự đặt chỗ trước; một cảm giác do dự hoặc nghi ngờ.
v. đặt chỗ hoặc giữ chỗ trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

make reservations

đặt chỗ

reservations confirmed

đã xác nhận chỗ

cancel reservations

hủy chỗ

reservations only

chỉ đặt chỗ

checking reservations

kiểm tra chỗ

reservation details

chi tiết đặt chỗ

reservation time

thời gian đặt chỗ

reservation number

số đặt chỗ

reservations required

bắt buộc phải đặt chỗ

my reservations

chỗ của tôi

Câu ví dụ

we need to make reservations for dinner at a nice restaurant.

Chúng ta cần đặt chỗ ăn tối tại một nhà hàng ngon.

do you have any reservations about the plan?

Bạn có bất kỳ lo ngại nào về kế hoạch không?

the hotel requires reservations to be made in advance.

Khách sạn yêu cầu phải đặt chỗ trước.

we've already made reservations for a table by the window.

Chúng tôi đã đặt chỗ cho một bàn cạnh cửa sổ rồi.

confirm your reservations at least 24 hours prior to arrival.

Xác nhận đặt chỗ của bạn ít nhất 24 giờ trước khi đến.

the restaurant is fully booked; there are no reservations available.

Nhà hàng đã được đặt hết chỗ; không còn chỗ đặt nào nữa.

cancel your reservations if you can't attend the event.

Hủy đặt chỗ của bạn nếu bạn không thể tham dự sự kiện.

we're accepting reservations for the new year's eve dinner.

Chúng tôi đang nhận đặt chỗ cho bữa tối đêm giao thừa.

check your email for your reservation confirmation.

Kiểm tra email của bạn để xác nhận đặt chỗ.

the system allows online reservations for all flights.

Hệ thống cho phép đặt chỗ trực tuyến cho tất cả các chuyến bay.

we'll hold your table for 30 minutes after the reservation time.

Chúng tôi sẽ giữ chỗ của bạn trong 30 phút sau giờ đặt chỗ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay