make reservations
đặt chỗ
reservations confirmed
đã xác nhận chỗ
cancel reservations
hủy chỗ
reservations only
chỉ đặt chỗ
checking reservations
kiểm tra chỗ
reservation details
chi tiết đặt chỗ
reservation time
thời gian đặt chỗ
reservation number
số đặt chỗ
reservations required
bắt buộc phải đặt chỗ
my reservations
chỗ của tôi
we need to make reservations for dinner at a nice restaurant.
Chúng ta cần đặt chỗ ăn tối tại một nhà hàng ngon.
do you have any reservations about the plan?
Bạn có bất kỳ lo ngại nào về kế hoạch không?
the hotel requires reservations to be made in advance.
Khách sạn yêu cầu phải đặt chỗ trước.
we've already made reservations for a table by the window.
Chúng tôi đã đặt chỗ cho một bàn cạnh cửa sổ rồi.
confirm your reservations at least 24 hours prior to arrival.
Xác nhận đặt chỗ của bạn ít nhất 24 giờ trước khi đến.
the restaurant is fully booked; there are no reservations available.
Nhà hàng đã được đặt hết chỗ; không còn chỗ đặt nào nữa.
cancel your reservations if you can't attend the event.
Hủy đặt chỗ của bạn nếu bạn không thể tham dự sự kiện.
we're accepting reservations for the new year's eve dinner.
Chúng tôi đang nhận đặt chỗ cho bữa tối đêm giao thừa.
check your email for your reservation confirmation.
Kiểm tra email của bạn để xác nhận đặt chỗ.
the system allows online reservations for all flights.
Hệ thống cho phép đặt chỗ trực tuyến cho tất cả các chuyến bay.
we'll hold your table for 30 minutes after the reservation time.
Chúng tôi sẽ giữ chỗ của bạn trong 30 phút sau giờ đặt chỗ.
make reservations
đặt chỗ
reservations confirmed
đã xác nhận chỗ
cancel reservations
hủy chỗ
reservations only
chỉ đặt chỗ
checking reservations
kiểm tra chỗ
reservation details
chi tiết đặt chỗ
reservation time
thời gian đặt chỗ
reservation number
số đặt chỗ
reservations required
bắt buộc phải đặt chỗ
my reservations
chỗ của tôi
we need to make reservations for dinner at a nice restaurant.
Chúng ta cần đặt chỗ ăn tối tại một nhà hàng ngon.
do you have any reservations about the plan?
Bạn có bất kỳ lo ngại nào về kế hoạch không?
the hotel requires reservations to be made in advance.
Khách sạn yêu cầu phải đặt chỗ trước.
we've already made reservations for a table by the window.
Chúng tôi đã đặt chỗ cho một bàn cạnh cửa sổ rồi.
confirm your reservations at least 24 hours prior to arrival.
Xác nhận đặt chỗ của bạn ít nhất 24 giờ trước khi đến.
the restaurant is fully booked; there are no reservations available.
Nhà hàng đã được đặt hết chỗ; không còn chỗ đặt nào nữa.
cancel your reservations if you can't attend the event.
Hủy đặt chỗ của bạn nếu bạn không thể tham dự sự kiện.
we're accepting reservations for the new year's eve dinner.
Chúng tôi đang nhận đặt chỗ cho bữa tối đêm giao thừa.
check your email for your reservation confirmation.
Kiểm tra email của bạn để xác nhận đặt chỗ.
the system allows online reservations for all flights.
Hệ thống cho phép đặt chỗ trực tuyến cho tất cả các chuyến bay.
we'll hold your table for 30 minutes after the reservation time.
Chúng tôi sẽ giữ chỗ của bạn trong 30 phút sau giờ đặt chỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay