revered leader
lãnh đạo được kính trọng
revered tradition
truyền thống được kính trọng
revered figure
nhân vật được kính trọng
revered teacher
giáo viên được kính trọng
revered mentor
người cố vấn được kính trọng
revered ancestor
tổ tiên được kính trọng
revered saint
người thánh được kính trọng
revered prophet
nhà tiên tri được kính trọng
revered deity
thần linh được kính trọng
revered scholar
học giả được kính trọng
she is a revered figure in the world of science.
Cô ấy là một nhân vật được ngưỡng mộ trong thế giới khoa học.
the revered leader inspired many with his vision.
Nhà lãnh đạo đáng kính đã truyền cảm hứng cho nhiều người bằng tầm nhìn của mình.
he is revered for his contributions to literature.
Ông được ngưỡng mộ vì những đóng góp của ông cho văn học.
the revered tradition has been passed down for generations.
Truyền thống đáng kính đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
many revered artists have shaped modern culture.
Nhiều nghệ sĩ đáng kính đã định hình văn hóa hiện đại.
she spoke about the revered teacher who changed her life.
Cô ấy nói về người giáo viên đáng kính đã thay đổi cuộc đời cô.
the revered text is studied by scholars around the world.
Nhiều học giả trên khắp thế giới nghiên cứu văn bản đáng kính.
revered by his peers, he won numerous awards.
Được những người đồng nghiệp kính trọng, ông đã giành được nhiều giải thưởng.
the revered elder shared his wisdom with the community.
Người cao tuổi đáng kính đã chia sẻ sự khôn ngoan của mình với cộng đồng.
revered in her field, she has published multiple papers.
Được kính trọng trong lĩnh vực của cô ấy, cô ấy đã xuất bản nhiều bài báo.
revered leader
lãnh đạo được kính trọng
revered tradition
truyền thống được kính trọng
revered figure
nhân vật được kính trọng
revered teacher
giáo viên được kính trọng
revered mentor
người cố vấn được kính trọng
revered ancestor
tổ tiên được kính trọng
revered saint
người thánh được kính trọng
revered prophet
nhà tiên tri được kính trọng
revered deity
thần linh được kính trọng
revered scholar
học giả được kính trọng
she is a revered figure in the world of science.
Cô ấy là một nhân vật được ngưỡng mộ trong thế giới khoa học.
the revered leader inspired many with his vision.
Nhà lãnh đạo đáng kính đã truyền cảm hứng cho nhiều người bằng tầm nhìn của mình.
he is revered for his contributions to literature.
Ông được ngưỡng mộ vì những đóng góp của ông cho văn học.
the revered tradition has been passed down for generations.
Truyền thống đáng kính đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
many revered artists have shaped modern culture.
Nhiều nghệ sĩ đáng kính đã định hình văn hóa hiện đại.
she spoke about the revered teacher who changed her life.
Cô ấy nói về người giáo viên đáng kính đã thay đổi cuộc đời cô.
the revered text is studied by scholars around the world.
Nhiều học giả trên khắp thế giới nghiên cứu văn bản đáng kính.
revered by his peers, he won numerous awards.
Được những người đồng nghiệp kính trọng, ông đã giành được nhiều giải thưởng.
the revered elder shared his wisdom with the community.
Người cao tuổi đáng kính đã chia sẻ sự khôn ngoan của mình với cộng đồng.
revered in her field, she has published multiple papers.
Được kính trọng trong lĩnh vực của cô ấy, cô ấy đã xuất bản nhiều bài báo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay