ridged

[Mỹ]/ridʒd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có các đường hoặc nếp gấp nổi lên
v. tạo thành các rãnh

Cụm từ & Cách kết hợp

ridged surface

bề mặt có rãnh

Câu ví dụ

the ridged sand of the beach.

bờ biển với cát gợn sóng.

the sand undulated and was ridged with ripples.

cát uốn lượn và có các gợn sóng.

a field ploughed in narrow stitches that are ridged up slightly.

một cánh đồng được cày với các đường chỉ hẹp có gợn sóng nhẹ.

Rigatoni is a form of tube-shaped pasta. It is larger than penne and ziti. Rigatoni is usually ridged and the tube's end does not terminate at an angle, like penne.

Rigatoni là một loại mì ống hình ống. Nó lớn hơn penne và ziti. Rigatoni thường có gờ và đầu ống không kết thúc ở một góc, giống như penne.

The ridged surface of the coin made it easy to distinguish from other coins.

Bề mặt gợn sóng của đồng tiền khiến nó dễ dàng phân biệt với các đồng tiền khác.

The ridged pattern on the fabric added texture to the clothing.

Hoa văn gợn sóng trên vải đã thêm kết cấu cho quần áo.

She ran her fingers along the ridged edge of the book cover.

Cô ấy đưa ngón tay dọc theo mép gợn sóng của bìa sách.

The ridged design of the shoe sole provided extra traction.

Thiết kế gợn sóng của đế giày cung cấp thêm độ bám.

The ridged roof of the house helped channel rainwater into the gutters.

Mái nhà gợn sóng giúp dẫn nước mưa vào máng.

The ridged handle of the mug made it easier to grip.

Tay cầm gợn sóng của cốc khiến việc cầm nắm dễ dàng hơn.

The ridged marks on the pottery gave it a unique texture.

Các vết gợn sóng trên đồ gốm sứ đã mang lại cho nó một kết cấu độc đáo.

The ridged surface of the road caused vibrations in the car.

Bề mặt gợn sóng của con đường đã gây ra rung động trong xe.

The ridged edges of the puzzle pieces helped them interlock.

Các mép gợn sóng của các mảnh ghép giúp chúng khớp với nhau.

The ridged bark of the tree provided a rough texture to touch.

Vỏ cây gợn sóng mang đến một kết cấu thô ráp để chạm vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay