robberies

[Mỹ]/ˈrɒbəriz/
[Anh]/ˈrɑːbəriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động lấy tài sản trái phép từ một người hoặc nơi nào đó bằng vũ lực hoặc đe dọa

Cụm từ & Cách kết hợp

bank robberies

các vụ cướp ngân hàng

armed robberies

các vụ cướp có vũ trang

recent robberies

các vụ cướp gần đây

violent robberies

các vụ cướp bạo lực

car robberies

các vụ cướp xe hơi

home robberies

các vụ cướp nhà

petty robberies

các vụ cướp vặt

cyber robberies

các vụ cướp mạng

street robberies

các vụ cướp trên đường phố

robberies increase

số vụ cướp tăng lên

Câu ví dụ

the city has seen a rise in robberies this year.

thành phố đã chứng kiến sự gia tăng đột biến về các vụ cướp trong năm nay.

police are investigating a series of robberies in the area.

cảnh sát đang điều tra một loạt các vụ cướp trong khu vực.

many robberies occur late at night when it is dark.

nhiều vụ cướp xảy ra vào đêm muộn khi trời tối.

he was arrested for multiple robberies over the past month.

anh ta đã bị bắt vì nhiều vụ cướp trong tháng qua.

the bank installed new security measures to prevent robberies.

ngân hàng đã lắp đặt các biện pháp an ninh mới để ngăn chặn các vụ cướp.

witnesses reported seeing a suspect near the scene of the robberies.

những người chứng kiến báo cáo đã nhìn thấy một đối tượng khả nghi gần hiện trường vụ cướp.

robberies often leave victims feeling traumatized.

các vụ cướp thường khiến nạn nhân cảm thấy bị chấn thương về tinh thần.

insurance companies are seeing an increase in claims due to robberies.

các công ty bảo hiểm đang chứng kiến sự gia tăng khiếu nại do các vụ cướp.

robberies can happen in any neighborhood, regardless of its safety.

các vụ cướp có thể xảy ra ở bất kỳ khu dân cư nào, bất kể mức độ an toàn của nó.

the community organized a meeting to discuss how to prevent robberies.

cộng đồng đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về cách ngăn chặn các vụ cướp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay