donations

[Mỹ]/dəʊˈneɪʃənz/
[Anh]/doʊˈneɪʃənz/

Dịch

n. quà tặng hoặc đóng góp cho, đặc biệt là từ thiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

accepting donations

chấp nhận quyên góp

soliciting donations

kêu gọi quyên góp

donation drive

chiến dịch quyên góp

online donations

quyên góp trực tuyến

tax-deductible donations

quyên góp được khấu trừ thuế

large donations

quyên góp lớn

donation box

hộp quyên góp

collecting donations

thu thập quyên góp

thank you for donations

cảm ơn vì sự quyên góp

annual donations

quyên góp hàng năm

Câu ví dụ

we gratefully accept donations of any size to support our mission.

Chúng tôi trân trọng chấp nhận các khoản quyên góp bất kể kích thước nào để hỗ trợ sứ mệnh của chúng tôi.

the charity relies heavily on public donations to fund its programs.

Hoạt động từ thiện phụ thuộc rất nhiều vào các khoản quyên góp của công chúng để tài trợ cho các chương trình của mình.

online donations are the easiest way to contribute to the cause.

Quyên góp trực tuyến là cách dễ nhất để đóng góp cho sự nghiệp.

we are seeking donations for the new children's hospital wing.

Chúng tôi đang tìm kiếm các khoản quyên góp cho khu bệnh viện nhi mới.

tax-deductible donations can help reduce your tax burden.

Các khoản quyên góp được khấu trừ thuế có thể giúp giảm bớt gánh nặng thuế của bạn.

the fundraising campaign exceeded its goal thanks to generous donations.

Chiến dịch gây quỹ đã vượt quá mục tiêu nhờ các khoản quyên góp hào phóng.

matching donations from corporate sponsors doubled our fundraising total.

Các khoản quyên góp phù hợp từ các nhà tài trợ doanh nghiệp đã tăng gấp đôi tổng số tiền gây quỹ của chúng tôi.

recurring monthly donations provide a stable source of funding.

Các khoản quyên góp hàng tháng định kỳ cung cấp một nguồn tài trợ ổn định.

in-kind donations of food and clothing are also greatly appreciated.

Chúng tôi cũng rất trân trọng các khoản quyên góp tại chỗ về thực phẩm và quần áo.

we encourage everyone to consider making a small donation.

Chúng tôi khuyến khích mọi người cân nhắc việc quyên góp một số tiền nhỏ.

the organization provides receipts for all donations received.

Tổ chức cung cấp hóa đơn cho tất cả các khoản quyên góp đã nhận được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay