roles

[Mỹ]/rol/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân vật; vị trí; chức năng (dạng số nhiều của vai trò)

Cụm từ & Cách kết hợp

play a role

đóng vai

different roles

vai trò khác nhau

roles and responsibilities

vai trò và trách nhiệm

role of

vai trò của

leading role

vai chính

active role

vai trò chủ động

play the role

đóng vai

role model

tấm gương

pivotal role

vai trò then chốt

dominant role

vai trò chủ đạo

supporting role

vai trò hỗ trợ

social role

vai trò xã hội

role play

đóng vai

role playing

đóng vai

dual role

vai trò kép

gender role

vai trò giới tính

role conflict

xung đột vai trò

sex role

vai trò giới tính

Câu ví dụ

the supporting roles are alarmingly one-dimensional creations.

các vai trò hỗ trợ là những sáng tạo một chiều đáng báo động.

there are some plummy roles for the taking here.

có một số vai hấp dẫn để tranh giành ở đây.

as office roles changed, clerical work was increasingly feminized.

khi các vai trò văn phòng thay đổi, công việc hành chính ngày càng trở nên nữ tính hơn.

children have different notions about the roles of their parents.

trẻ em có những quan niệm khác nhau về vai trò của cha mẹ.

his previous roles in the person of a fallible cop.

các vai trò trước đây của anh ta với tư cách là một cảnh sát không hoàn hảo.

the experimenter and the subject reversed roles and the experiment was repeated.

người thực hiện thí nghiệm và đối tượng đã đổi vai và thí nghiệm được lặp lại.

played up the silliness of their roles for camp effect.

họ cường điệu hóa sự ngốc nghếch trong vai diễn của họ để tạo hiệu ứng hài hước.

Hollywood doesn't have a lot of good feisty roles for girls my age.

Hollywood không có nhiều vai diễn mạnh mẽ, thú vị dành cho những cô gái ở tuổi của tôi.

the ballet has stayed the course because of the meaty roles it offers.

vở ballet đã duy trì được nhờ những vai diễn đầy nội dung mà nó mang lại.

it would be a waste not to cast him in roles requiring some sexual sizzle.

sẽ là một sự lãng phí nếu không chọn anh ấy vào những vai diễn đòi hỏi một chút sự hấp dẫn về tình dục.

The money they invest today previse/provides capital for future roles/glowth in the economy.

Tiền mà họ đầu tư ngày hôm nay dự kiến/cung cấp vốn cho các vai trò/tăng trưởng trong tương lai của nền kinh tế.

Modern shift in gender roles is beginning to transform the man of the house into a househusband.

Sự chuyển đổi hiện đại trong vai trò giới tính bắt đầu biến người đàn ông trong gia đình thành nội trợ.

This paper summarizes the roles of minichromosome maintenace proteins in DNA replication.

Bài báo này tóm tắt các vai trò của các protein duy trì nhiễm sắc thể nhỏ trong sao chép DNA.

The result of experiment shows that polyethylene cerate and bentonite pregel play important roles for flash primer.

Kết quả của thí nghiệm cho thấy polyethylene cerate và bentonite pregel đóng vai trò quan trọng đối với flash primer.

she greeted us all in her various roles of mother, friend, and daughter.

Cô ấy chào đón tất cả chúng tôi trong nhiều vai khác nhau của một người mẹ, một người bạn và một người con gái.

A Deployer maps roles to security identities (for example principals, and groups) in the operational environment.

Một Deployer ánh xạ các vai trò với các danh tính bảo mật (ví dụ: nguyên tắc, và nhóm) trong môi trường hoạt động.

Free administrative umpirage inevitablly plays both positive and negative roles, and the negativeness is brought about by the abuses of umpirage.

Việc phân xử hành chính miễn phí tất nhiên đóng cả vai trò tích cực và tiêu cực, và tính tiêu cực bắt nguồn từ việc lạm dụng việc phân xử.

Yang XM.XieL.HuZY.Qiu ZH,WuCT,HeFC Human augmentor of liver regeneration:molecular cloning,biological activity and roles in liver regeneration 1997

Yang XM.XieL.HuZY.Qiu ZH,WuCT,HeFC Chất tăng cường tái tạo gan của con người: nhân bản phân tử, hoạt động sinh học và vai trò trong tái tạo gan 1997

OBJECTIVE: To explore anatomic features and roles of SLIL and LTIL located among the scaphoid bone, the lunate bone and the triquetral bone.

MỤC TIÊU: Khám phá các đặc điểm giải phẫu và vai trò của SLIL và LTIL nằm trong xương thuyền, xương lunate và xương triquetral.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay