functions

[Mỹ]/[ˈfʌŋ(z)ənz]/
[Anh]/[ˈfʌŋ(z)ənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hàm toán học; một sự kiện hoặc chuỗi các sự kiện xảy ra theo một thứ tự cụ thể; vai trò hoặc mục đích của một thứ gì đó
v. thực hiện một chức năng; phục vụ một mục đích

Cụm từ & Cách kết hợp

functions well

hoạt động tốt

performs functions

thực hiện các chức năng

core functions

các chức năng cốt lõi

functions include

các chức năng bao gồm

functions as

chức năng như

functions effectively

hoạt động hiệu quả

functions now

chức năng hiện tại

functions listed

các chức năng được liệt kê

functions improved

các chức năng được cải thiện

functions required

các chức năng cần thiết

Câu ví dụ

the marketing team needs to analyze customer functions to improve our product.

Đội ngũ marketing cần phân tích các chức năng của khách hàng để cải thiện sản phẩm của chúng ta.

this software provides several useful functions for data management.

Phần mềm này cung cấp nhiều chức năng hữu ích để quản lý dữ liệu.

we are evaluating the functions of the new operating system.

Chúng tôi đang đánh giá các chức năng của hệ điều hành mới.

the primary function of this committee is to oversee fundraising.

Chức năng chính của ủy ban này là giám sát gây quỹ.

understanding the functions of government is crucial for informed citizenship.

Hiểu các chức năng của chính phủ là điều quan trọng để có công dân hiểu biết.

the event served the function of raising awareness about climate change.

Sự kiện này có chức năng nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.

the human digestive system has the function of breaking down food.

Hệ tiêu hóa của con người có chức năng phân hủy thức ăn.

the function of a catalyst is to speed up a chemical reaction.

Chức năng của một chất xúc tác là tăng tốc độ phản ứng hóa học.

the employee’s job functions include data entry and report generation.

Các chức năng công việc của nhân viên bao gồm nhập dữ liệu và tạo báo cáo.

the function of this button is to turn the device off.

Chức năng của nút này là tắt thiết bị.

the functions of the new library were explained during the tour.

Các chức năng của thư viện mới đã được giải thích trong chuyến tham quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay