butter roti
bánh roti bơ
garlic roti
bánh roti tỏi
plain roti
bánh roti thường
stuffed roti
bánh roti nhân
roti canai
roti canai
roti prata
roti prata
roti john
roti john
roti roll
bánh roti cuộn
roti maker
máy làm bánh roti
roti shop
cửa hàng bánh roti
i love to eat roti with curry.
Tôi thích ăn roti với cà ri.
roti is a staple food in many indian households.
Roti là một món ăn chủ yếu trong nhiều gia đình Ấn Độ.
can you teach me how to make roti?
Bạn có thể dạy tôi cách làm roti không?
she served roti with a side of vegetables.
Cô ấy phục vụ roti với một đĩa rau.
roti can be made from various types of flour.
Roti có thể được làm từ nhiều loại bột khác nhau.
they enjoyed their meal of roti and lentils.
Họ đã tận hưởng bữa ăn roti và đậu lăng của họ.
roti is often served hot and fresh.
Roti thường được phục vụ nóng và tươi.
she prefers whole wheat roti for its health benefits.
Cô ấy thích roti làm từ bột mì nguyên cám vì những lợi ích sức khỏe của nó.
roti can be stuffed with various fillings.
Roti có thể được nhồi với nhiều loại nhân khác nhau.
many people enjoy roti with yogurt.
Nhiều người thích ăn roti với sữa chua.
butter roti
bánh roti bơ
garlic roti
bánh roti tỏi
plain roti
bánh roti thường
stuffed roti
bánh roti nhân
roti canai
roti canai
roti prata
roti prata
roti john
roti john
roti roll
bánh roti cuộn
roti maker
máy làm bánh roti
roti shop
cửa hàng bánh roti
i love to eat roti with curry.
Tôi thích ăn roti với cà ri.
roti is a staple food in many indian households.
Roti là một món ăn chủ yếu trong nhiều gia đình Ấn Độ.
can you teach me how to make roti?
Bạn có thể dạy tôi cách làm roti không?
she served roti with a side of vegetables.
Cô ấy phục vụ roti với một đĩa rau.
roti can be made from various types of flour.
Roti có thể được làm từ nhiều loại bột khác nhau.
they enjoyed their meal of roti and lentils.
Họ đã tận hưởng bữa ăn roti và đậu lăng của họ.
roti is often served hot and fresh.
Roti thường được phục vụ nóng và tươi.
she prefers whole wheat roti for its health benefits.
Cô ấy thích roti làm từ bột mì nguyên cám vì những lợi ích sức khỏe của nó.
roti can be stuffed with various fillings.
Roti có thể được nhồi với nhiều loại nhân khác nhau.
many people enjoy roti with yogurt.
Nhiều người thích ăn roti với sữa chua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay