rucksacks

[Mỹ]/ˈrʌk.sæks/
[Anh]/ˈrʌk.sæks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ba lô vải canvas

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy rucksacks

balo nặng

travel rucksacks

balo du lịch

school rucksacks

balo đi học

light rucksacks

balo nhẹ

outdoor rucksacks

balo đi ngoài trời

small rucksacks

balo nhỏ

durable rucksacks

balo bền

waterproof rucksacks

balo chống nước

children's rucksacks

balo trẻ em

backpacking rucksacks

balo đi phượt

Câu ví dụ

we packed our rucksacks for the hiking trip.

Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng ba lô cho chuyến đi bộ đường dài.

he always carries a rucksack when he travels.

Anh ấy luôn mang theo ba lô khi đi du lịch.

the students filled their rucksacks with books.

Các sinh viên đã lấp đầy ba lô của họ bằng sách.

rucksacks are essential for camping trips.

Ba lô là cần thiết cho các chuyến đi cắm trại.

she chose a bright red rucksack for her school.

Cô ấy đã chọn một chiếc ba lô màu đỏ tươi cho trường của mình.

we saw many hikers with rucksacks on the trail.

Chúng tôi đã thấy rất nhiều người đi bộ đường dài với ba lô trên đường mòn.

his rucksack was too heavy to carry.

Chiếc ba lô của anh ấy quá nặng để mang.

they bought new rucksacks for their adventure.

Họ đã mua những chiếc ba lô mới cho chuyến phiêu lưu của họ.

rucksacks come in various sizes and styles.

Ba lô có nhiều kích cỡ và kiểu dáng khác nhau.

don't forget to check the straps on your rucksack.

Đừng quên kiểm tra các dây đai trên ba lô của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay