runniest possible
Vietnamese_translation
the runniest nose i've ever seen belonged to my little cousin.
Chiếc mũi chảy nước nhiều nhất mà tôi từng thấy là của cậu con họ hàng nhỏ của tôi.
after the cold, her runniest days were spent wrapped in blankets.
Sau khi bị cảm lạnh, những ngày chảy nước nhiều nhất của cô ấy là khi được đắp kín trong chăn.
he was the runniest child in the class, constantly reaching for tissues.
Cậu bé chảy nước nhiều nhất trong lớp, liên tục với tay lấy khăn giấy.
the runniest season is usually winter, when colds are prevalent.
Mùa chảy nước nhiều nhất thường là mùa đông, khi bệnh cảm lạnh phổ biến.
despite feeling unwell, she tried to hide her runniest moments.
Mặc dù cảm thấy không khỏe, cô ấy cố gắng che giấu những khoảnh khắc chảy nước nhiều nhất của mình.
my dog gets the runniest when he's excited about a walk.
Chó của tôi chảy nước nhiều nhất khi nó phấn khích vì được đi dạo.
the runniest part of having a cold is dealing with the constant dripping.
Phần khó chịu nhất khi bị cảm lạnh là phải đối phó với việc chảy nước liên tục.
he carried a handkerchief to manage his runniest moments throughout the day.
Anh ấy mang theo một chiếc khăn tay để quản lý những khoảnh khắc chảy nước nhiều nhất của mình trong suốt cả ngày.
she described her experience as having the runniest week of her life.
Cô ấy mô tả trải nghiệm của mình là một tuần chảy nước nhiều nhất trong cuộc đời.
the runniest of the siblings always needed extra tissues.
Người em chảy nước nhiều nhất trong số những người anh em luôn cần thêm khăn giấy.
he joked that he was the runniest person he knew.
Anh ấy đùa rằng anh ấy là người chảy nước nhiều nhất mà anh ấy biết.
runniest possible
Vietnamese_translation
the runniest nose i've ever seen belonged to my little cousin.
Chiếc mũi chảy nước nhiều nhất mà tôi từng thấy là của cậu con họ hàng nhỏ của tôi.
after the cold, her runniest days were spent wrapped in blankets.
Sau khi bị cảm lạnh, những ngày chảy nước nhiều nhất của cô ấy là khi được đắp kín trong chăn.
he was the runniest child in the class, constantly reaching for tissues.
Cậu bé chảy nước nhiều nhất trong lớp, liên tục với tay lấy khăn giấy.
the runniest season is usually winter, when colds are prevalent.
Mùa chảy nước nhiều nhất thường là mùa đông, khi bệnh cảm lạnh phổ biến.
despite feeling unwell, she tried to hide her runniest moments.
Mặc dù cảm thấy không khỏe, cô ấy cố gắng che giấu những khoảnh khắc chảy nước nhiều nhất của mình.
my dog gets the runniest when he's excited about a walk.
Chó của tôi chảy nước nhiều nhất khi nó phấn khích vì được đi dạo.
the runniest part of having a cold is dealing with the constant dripping.
Phần khó chịu nhất khi bị cảm lạnh là phải đối phó với việc chảy nước liên tục.
he carried a handkerchief to manage his runniest moments throughout the day.
Anh ấy mang theo một chiếc khăn tay để quản lý những khoảnh khắc chảy nước nhiều nhất của mình trong suốt cả ngày.
she described her experience as having the runniest week of her life.
Cô ấy mô tả trải nghiệm của mình là một tuần chảy nước nhiều nhất trong cuộc đời.
the runniest of the siblings always needed extra tissues.
Người em chảy nước nhiều nhất trong số những người anh em luôn cần thêm khăn giấy.
he joked that he was the runniest person he knew.
Anh ấy đùa rằng anh ấy là người chảy nước nhiều nhất mà anh ấy biết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay