saints

[Mỹ]/[seɪnts]/
[Anh]/[seɪnts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người được coi là thiêng liêng và được tôn thờ bởi một nhóm tôn giáo; một người đã sống một cuộc đời phi thường tốt đẹp; trong một số môn thể thao, một người chơi rất giỏi.

Cụm từ & Cách kết hợp

bless the saints

ban phước cho các thánh

among saints

giữa các thánh

like saints

như các thánh

protect saints

bảo vệ các thánh

praying for saints

cầu nguyện cho các thánh

honoring saints

tôn vinh các thánh

remembering saints

nhớ về các thánh

venerate saints

tôn kính các thánh

saintly saints

các thánh thánh thiện

saint's day

ngày thánh

Câu ví dụ

the town is named after several local saints.

Thị trấn được đặt tên theo nhiều vị thánh địa phương.

she's always admired the lives of the saints.

Cô ấy luôn ngưỡng mộ cuộc đời của các vị thánh.

he was canonized as a saint by the church.

Ông ta đã được phong thánh bởi nhà thờ.

the museum houses relics of various saints.

Bảo tàng trưng bày các di tích của nhiều vị thánh.

many people pray to the patron saint of travelers.

Nhiều người cầu nguyện với vị thánh bảo trợ của những người đi du lịch.

the saint's feast day is celebrated with great joy.

Ngày lễ của vị thánh được tổ chức với niềm vui lớn lao.

they venerate the saints and their miracles.

Họ tôn kính các vị thánh và những phép lạ của họ.

the young boy wanted to be a saint like his grandmother.

Cậu bé muốn trở thành một vị thánh giống như bà của mình.

the church honors the memory of the saints.

Nhà thờ tôn vinh ký nhớ của các vị thánh.

the saint's intercession is sought for healing.

Người ta tìm kiếm sự chuyển cầu của vị thánh để chữa lành.

the film portrays the struggles of early saints.

Bộ phim khắc họa những khó khăn của các vị thánh thời sơ khai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay