sanctifications

[Mỹ]/[ˈsæŋktɪfɪˈkeɪʃənz]/
[Anh]/[ˈsæŋktɪfɪˈkeɪʃənz]/

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

religious sanctifications

những phong tục tôn giáo

daily sanctifications

những phong tục hàng ngày

formal sanctifications

những phong tục chính thức

perform sanctifications

thực hiện các phong tục

ancient sanctifications

những phong tục cổ xưa

sacred sanctifications

những phong tục thiêng liêng

ritual sanctifications

những phong tục nghi lễ

future sanctifications

những phong tục tương lai

numerous sanctifications

những phong tục nhiều dạng

private sanctifications

những phong tục riêng tư

Câu ví dụ

the church performed several sanctifications of the land before building their new sanctuary.

Giáo hội đã thực hiện nhiều nghi lễ thánh hóa đất đai trước khi xây dựng nhà thờ mới của họ.

daily prayers and small sanctifications helped maintain a sense of peace in the home.

Các lời cầu nguyện hàng ngày và những nghi lễ thánh hóa nhỏ giúp duy trì cảm giác bình an trong nhà.

the ritual included numerous sanctifications to ward off negative energy.

Nghi lễ này bao gồm nhiều nghi thức thánh hóa để xua đuổi năng lượng tiêu cực.

he believed in the power of everyday sanctifications to connect with the divine.

Ông tin rằng sức mạnh của các nghi lễ thánh hóa hàng ngày có thể giúp kết nối với đấng thiêng liêng.

the ancient temple was known for its elaborate and frequent sanctifications.

Đền cổ này nổi tiếng với các nghi lễ thánh hóa tinh xảo và thường xuyên.

through repeated sanctifications, they sought to purify the sacred space.

Qua nhiều nghi lễ thánh hóa lặp lại, họ tìm cách thanh tịnh hóa không gian thiêng liêng.

the priest led the congregation in a series of solemn sanctifications.

Chú tư tế đã dẫn dắt hội chúng trong một chuỗi các nghi lễ thánh hóa trang nghiêm.

the artist saw the process of creation as a series of spiritual sanctifications.

Nghệ sĩ coi quá trình sáng tạo như một chuỗi các nghi lễ thánh hóa tinh thần.

the community gathered for a special ceremony of collective sanctifications.

Đồng hương đã tụ tập để tham gia một nghi lễ đặc biệt về các nghi thức thánh hóa tập thể.

the purpose of the sanctifications was to bless the new business venture.

Mục đích của các nghi lễ thánh hóa là để ban phước lành cho dự án kinh doanh mới.

the historical documents detailed the specific sanctifications performed at the site.

Các tài liệu lịch sử đã chi tiết các nghi lễ thánh hóa cụ thể được thực hiện tại địa điểm đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay