sandals

[Mỹ]/[ˈsændlz]/
[Anh]/[ˈsændəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Loại giày dép hở ngón chân gồm đế và các quai hoặc dây đai.; Một đôi giày nhẹ, thường được mặc trong thời tiết ấm áp.; Giày dép phù hợp để sử dụng trên bãi biển hoặc bên hồ bơi.

Cụm từ & Cách kết hợp

wear sandals

đi dép

sandals only

chỉ có dép

new sandals

dép mới

beach sandals

dép đi biển

leather sandals

dép da

bought sandals

mua dép

wearing sandals

đang đi dép

comfortable sandals

dép thoải mái

flip-flop sandals

dép xỏ ngón

sandals here

dép ở đây

Câu ví dụ

she wore comfortable sandals to the beach.

Cô ấy đã đi dép tông thoải mái đến bãi biển.

i need new sandals for the summer.

Tôi cần một đôi dép mới cho mùa hè.

the kids were playing in the sand with their sandals on.

Những đứa trẻ đang chơi đùa trên cát với đôi dép của chúng.

he slipped on his sandals before leaving the house.

Anh ấy đã đi dép trước khi rời khỏi nhà.

leather sandals are a classic summer style.

Dép da là một phong cách mùa hè cổ điển.

she packed a pair of sandals in her suitcase.

Cô ấy đã xếp một đôi dép vào vali của mình.

the store had a wide selection of sandals.

Cửa hàng có nhiều lựa chọn dép.

i bought flip-flop sandals for the pool.

Tôi đã mua dép tông cho bể bơi.

the sandals were perfect for walking around town.

Những đôi dép rất lý tưởng để đi dạo quanh thị trấn.

he forgot his sandals at the park.

Anh ấy đã quên dép ở công viên.

she prefers sandals to high heels.

Cô ấy thích dép hơn là giày cao gót.

the sandals felt cool on my feet.

Những đôi dép cảm thấy mát trên chân tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay