satchels

[Mỹ]/ˈsætʃəlz/
[Anh]/ˈsætʃəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của satchel, một chiếc túi đeo trên vai

Cụm từ & Cách kết hợp

leather satchels

túi satchel da

canvas satchels

túi satchel vải canvas

vintage satchels

túi satchel cổ điển

designer satchels

túi satchel thiết kế

school satchels

túi satchel đi học

travel satchels

túi satchel đi du lịch

messenger satchels

túi satchel messenger

mini satchels

túi satchel mini

fashion satchels

túi satchel thời trang

large satchels

túi satchel lớn

Câu ví dụ

students often carry satchels filled with books.

Học sinh thường mang theo túi sách chứa đầy sách.

she bought new satchels for the upcoming school year.

Cô ấy đã mua những chiếc túi sách mới cho năm học sắp tới.

the satchels were designed to be both stylish and functional.

Những chiếc túi sách được thiết kế để vừa phong cách vừa tiện dụng.

he packed his satchel with all the essentials for the trip.

Anh ấy đã chuẩn bị túi sách của mình với tất cả những vật dụng cần thiết cho chuyến đi.

her satchel had a special compartment for a laptop.

Chiếc túi sách của cô ấy có một ngăn đặc biệt để đựng laptop.

they donated satchels to children in need.

Họ đã quyên tặng túi sách cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

satchels can be made from various materials like leather or canvas.

Túi sách có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như da hoặc vải canvas.

he prefers satchels over traditional backpacks.

Anh ấy thích túi sách hơn là ba lô truyền thống.

at the market, vendors sold colorful satchels.

Tại chợ, người bán hàng bán những chiếc túi sách nhiều màu sắc.

her satchel was a gift from her grandmother.

Chiếc túi sách của cô ấy là một món quà từ bà của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay