scarring

[Mỹ]/skɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hình thành sẹo; để lại dấu vết trên
n. sự hình thành sẹo
Word Forms
hiện tại phân từscarring

Cụm từ & Cách kết hợp

permanent scarring

sẹo vĩnh viễn

facial scarring

sẹo trên khuôn mặt

emotional scarring

sẹo tinh thần

physical scarring

sẹo thể chất

Câu ví dụ

Carmustine and busulfan, which can increase risk for scarring and inflammation of the lungs.

Carmustine và busulfan, có thể làm tăng nguy cơ sẹo và viêm phổi.

When the bullae are subepidermal, they are tense, and ulceration and scarring may result.

Khi các bọng nước nằm dưới biểu bì, chúng sẽ căng, và có thể dẫn đến loét và sẹo.

*Abnormal skin: striae, hyperextensibility, thin skin, papyraceous scarring.

*Bất thường về da: sẹo rạn, da giãn, da mỏng, sẹo giấy.

The accident left him with emotional scarring.

Tai nạn khiến anh ấy bị tổn thương về mặt cảm xúc.

She underwent surgery to reduce the scarring on her face.

Cô ấy đã trải qua phẫu thuật để giảm sẹo trên khuôn mặt.

The war left a deep scarring on the country.

Chiến tranh để lại những vết sẹo sâu sắc cho đất nước.

Healing creams can help reduce scarring after surgery.

Kem dưỡng da có thể giúp giảm sẹo sau phẫu thuật.

The scarring on the tree trunk indicated a history of forest fires.

Sẹo trên thân cây cho thấy lịch sử cháy rừng.

The scarring from the burn will fade over time.

Những vết sẹo do bỏng sẽ mờ đi theo thời gian.

She underwent laser treatment to reduce the scarring on her skin.

Cô ấy đã trải qua điều trị bằng laser để giảm sẹo trên da.

The scarring on the old building told stories of its past.

Những vết sẹo trên tòa nhà cũ kể về quá khứ của nó.

Emotional scarring can take longer to heal than physical wounds.

Sẹo về mặt cảm xúc có thể mất nhiều thời gian hơn để lành hơn các vết thương thể chất.

The scarring on the landscape was a reminder of the earthquake's devastation.

Những vết sẹo trên cảnh quan là lời nhắc nhở về sự tàn phá của trận động đất.

Ví dụ thực tế

And does the surgery cause unsightly scarring?

Phẫu thuật có gây ra sẹo xấu không?

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

The disease often leads to urinary tract infections that can cause renal inflammation and scarring.

Bệnh thường dẫn đến nhiễm trùng đường tiết niệu có thể gây ra viêm thận và sẹo.

Nguồn: Osmosis - Urinary

If you are above 65 degrees than you cause scarring.

Nếu bạn trên 65 độ thì bạn sẽ bị sẹo.

Nguồn: VOA Standard April 2015 Collection

Later on, though, with extensive scarring, the liver progresses to decompensated cirrhosis, and can't function properly.

Tuy nhiên, sau đó, với tình trạng sẹo lan rộng, gan tiến triển thành xơ gan mất bù và không thể hoạt động bình thường.

Nguồn: Osmosis - Digestion

You have a lot of scarring on your belly. Sutures?

Bạn có rất nhiều sẹo trên bụng. Chỉ khâu?

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

It can lead to scarring and permanent damage to your vision.

Nó có thể dẫn đến sẹo và tổn thương vĩnh viễn cho thị lực của bạn.

Nguồn: Connection Magazine

Coarse crackles occur when there's pulmonary fibrosis, or scarring in the lungs.

Tiếng kêu rít xuất hiện khi có xơ phổi hoặc sẹo trong phổi.

Nguồn: Connection Magazine

Sometimes, severe, cystic acne will leave scarring, but there are ways to reduce it.

Đôi khi, mụn nang sẹcxơ nghiêm trọng sẽ để lại sẹo, nhưng có những cách để giảm thiểu nó.

Nguồn: Scishow Selected Series

In severe cases, keratitis can lead to corneal scarring, vision loss and complete blindness.

Trong các trường hợp nghiêm trọng, viêm giác mạc có thể dẫn đến sẹo giác mạc, mất thị lực và mù lòa hoàn toàn.

Nguồn: If there is a if.

When you do, you risk infection, scarring, and generally making the pimple more irritated.

Khi bạn làm như vậy, bạn có nguy cơ bị nhiễm trùng, sẹo và nói chung là khiến mụn trở nên kích ứng hơn.

Nguồn: Simple Psychology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay