scattered

[Mỹ]/'skætəd/
[Anh]/'skætɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phân tán; thưa thớt
Word Forms
quá khứ phân từscattered

Cụm từ & Cách kết hợp

scattered around

rải rác xung quanh

scattered light

ánh sáng tán xạ

Câu ví dụ

a thinly scattered population

một dân số thưa thớt.

The wind soon scattered the clouds.

Gió nhanh chóng làm tan đi những đám mây.

The police scattered the disorderly crowd.

Cảnh sát đã giải tán đám đông lộn xộn.

The gunshot scattered the birds.

Tiếng súng đã khiến những con chim bay tán loạn.

The thundershower had temporarily scattered the swimmers.

Trận mưa gío đã tạm thời làm tan đi những người bơi.

The police arrived. Thereupon the mob scattered.

Cảnh sát đã đến. Sau đó đám đông tan đi.

millions of seeds are annually scattered abroad.

Hàng triệu hạt giống được gieo rải ra nước ngoài hàng năm.

small bushes scattered here and there.

những cây bụi nhỏ rải rác ở đây và ở đó.

there are many watermills scattered throughout the marshlands.

Có rất nhiều cối xay nước rải rác khắp các vùng đất ngập nước.

sandy beaches scattered with driftwood.

những bãi biển cát rải rác với gỗ trôi.

rally the scattered soldiers of the troops

tập hợp những người lính rải rác của quân đội.

The tourists scattered about the town .

Những khách du lịch đã tỏa ra khắp thị trấn.

The flock of birds scattered when a shot was fired.

Đàn chim đã tán ra khi có tiếng súng nổ.

Leaves are scattered by the wind.

Lá bị gió thổi tung.

a few scattered fishing villages

vài ngôi làng đánh cá rải rác

The farmer scattered the corn in the yard for the hens.

Người nông dân đã rải ngô trong sân cho những con gà.

The birds scattered at the sound of the gun.

Những con chim tán ra khi nghe thấy tiếng súng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay