scatters seeds
phân tán hạt giống
scatters light
phân tán ánh sáng
scatters dust
phân tán bụi bẩn
scatters thoughts
phân tán những suy nghĩ
scatters joy
phân tán niềm vui
scatters particles
phân tán các hạt
scatters flowers
phân tán hoa
scatters energy
phân tán năng lượng
scatters ideas
phân tán những ý tưởng
scatters colors
phân tán màu sắc
the wind scatters the leaves across the ground.
Gió thổi tung lá rải trên mặt đất.
he scatters seeds in the garden every spring.
Anh ta rải hạt giống trong vườn mỗi mùa xuân.
the teacher scatters questions throughout the lesson.
Giáo viên rải các câu hỏi trong suốt bài học.
she scatters her thoughts in a journal.
Cô ấy ghi lại những suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.
clouds scatter across the sky at sunset.
Những đám mây rải rác trên bầu trời khi mặt trời lặn.
the children scatter in different directions to play.
Trẻ em chạy tán loạn theo nhiều hướng để chơi.
the artist scatters colors on the canvas.
Nghệ sĩ rải màu lên toan.
as the fireworks explode, sparks scatter everywhere.
Khi pháo hoa nổ, tia lửa bắn tung tóe khắp nơi.
the wind scatters the sand on the beach.
Gió thổi tung cát trên bãi biển.
she scatters her old clothes to those in need.
Cô ấy cho những quần áo cũ của mình cho những người cần.
scatters seeds
phân tán hạt giống
scatters light
phân tán ánh sáng
scatters dust
phân tán bụi bẩn
scatters thoughts
phân tán những suy nghĩ
scatters joy
phân tán niềm vui
scatters particles
phân tán các hạt
scatters flowers
phân tán hoa
scatters energy
phân tán năng lượng
scatters ideas
phân tán những ý tưởng
scatters colors
phân tán màu sắc
the wind scatters the leaves across the ground.
Gió thổi tung lá rải trên mặt đất.
he scatters seeds in the garden every spring.
Anh ta rải hạt giống trong vườn mỗi mùa xuân.
the teacher scatters questions throughout the lesson.
Giáo viên rải các câu hỏi trong suốt bài học.
she scatters her thoughts in a journal.
Cô ấy ghi lại những suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.
clouds scatter across the sky at sunset.
Những đám mây rải rác trên bầu trời khi mặt trời lặn.
the children scatter in different directions to play.
Trẻ em chạy tán loạn theo nhiều hướng để chơi.
the artist scatters colors on the canvas.
Nghệ sĩ rải màu lên toan.
as the fireworks explode, sparks scatter everywhere.
Khi pháo hoa nổ, tia lửa bắn tung tóe khắp nơi.
the wind scatters the sand on the beach.
Gió thổi tung cát trên bãi biển.
she scatters her old clothes to those in need.
Cô ấy cho những quần áo cũ của mình cho những người cần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay