scatters

[Mỹ]/ˈskætəz/
[Anh]/ˈskætərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (khiến cho) phân tán hoặc lan rộng; rắc hoặc phân phối trên một khu vực

Cụm từ & Cách kết hợp

scatters seeds

phân tán hạt giống

scatters light

phân tán ánh sáng

scatters dust

phân tán bụi bẩn

scatters thoughts

phân tán những suy nghĩ

scatters joy

phân tán niềm vui

scatters particles

phân tán các hạt

scatters flowers

phân tán hoa

scatters energy

phân tán năng lượng

scatters ideas

phân tán những ý tưởng

scatters colors

phân tán màu sắc

Câu ví dụ

the wind scatters the leaves across the ground.

Gió thổi tung lá rải trên mặt đất.

he scatters seeds in the garden every spring.

Anh ta rải hạt giống trong vườn mỗi mùa xuân.

the teacher scatters questions throughout the lesson.

Giáo viên rải các câu hỏi trong suốt bài học.

she scatters her thoughts in a journal.

Cô ấy ghi lại những suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.

clouds scatter across the sky at sunset.

Những đám mây rải rác trên bầu trời khi mặt trời lặn.

the children scatter in different directions to play.

Trẻ em chạy tán loạn theo nhiều hướng để chơi.

the artist scatters colors on the canvas.

Nghệ sĩ rải màu lên toan.

as the fireworks explode, sparks scatter everywhere.

Khi pháo hoa nổ, tia lửa bắn tung tóe khắp nơi.

the wind scatters the sand on the beach.

Gió thổi tung cát trên bãi biển.

she scatters her old clothes to those in need.

Cô ấy cho những quần áo cũ của mình cho những người cần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay