scenario

[Mỹ]/səˈnɑːriəʊ/
[Anh]/səˈnærioʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cốt truyện; kịch bản; kế hoạch A cốt truyện, kịch bản, hoặc kế hoạch.
Word Forms
số nhiềuscenarios

Cụm từ & Cách kết hợp

plausible scenario

kịch bản hợp lý

possible scenario

kịch bản có thể xảy ra

hypothetical scenario

giả thuyết tình huống

scenario analysis

phân tích kịch bản

scenario planning

lập kế hoạch kịch bản

usage scenario

kịch bản sử dụng

Câu ví dụ

the scenario of a film

kịch bản của một bộ phim

the scenario is World War Two.

kịch bản là Thế chiến thứ hai.

the nightmare scenario of mass unemployment

kịch bản kinh hoàng về tình trạng thất nghiệp hàng loạt

imagine the scenarios for four short stories.

tưởng tượng các kịch bản cho bốn câu chuyện ngắn.

In a worst-case scenario, the disease will reach epidemic proportions.

Trong kịch bản tồi tệ nhất, bệnh dịch sẽ lan rộng đến mức dịch bệnh.

the scenario painted by some sections of the Western press

kịch bản được vẽ nên bởi một số phần của báo chí phương Tây

The more likely scenario is that the president will resign and an election will be held.

Kịch bản có khả năng xảy ra hơn là tổng thống sẽ từ chức và sẽ tổ chức bầu cử.

a possible scenario is that he was attacked after opening the front door.

một kịch bản có thể là anh ta bị tấn công sau khi mở cửa trước.

in the worst-case scenario , coastal resorts and communities face disaster.

trong kịch bản tồi tệ nhất, các khu nghỉ dưỡng và cộng đồng ven biển phải đối mặt với thảm họa.

Yet India's response to this doomful scenario has been, at best, haphazard.

Tuy nhiên, phản ứng của Ấn Độ đối với kịch bản bi quan này, tốt nhất là, lộn xộn.

The framework of knowledge agent, knowledge and knowledge sharing scenario in the model is proposed and designed in detail respectively.Domain of enumerable attributes is also discussed.

Khuôn khổ của tác nhân tri thức, kịch bản tri thức và chia sẻ tri thức trong mô hình được đề xuất và thiết kế chi tiết tương ứng.Lĩnh vực của các thuộc tính có thể liệt kê được cũng được thảo luận.

For this reason, the most commonly discussed panspermia scenario involves the transport of microbes or their precursors from Mars to Earth.

Vì lý do này, kịch bản panspermia được thảo luận phổ biến nhất liên quan đến việc vận chuyển vi trùng hoặc tiền chất của chúng từ Sao Hỏa đến Trái Đất.

In both cases, the researchers have evoked scenarios of Cretaceous vicariance, followed by endemic species radiation within Madagascar and subsequent dispersal from Madagascar to other areas.

Trong cả hai trường hợp, các nhà nghiên cứu đã đưa ra các kịch bản về sự phân tán của kỷ Phấn trắng, sau đó là sự phát xạ của các loài đặc hữu trong Madagascar và sau đó là sự phân tán từ Madagascar đến các khu vực khác.

Ví dụ thực tế

At the moment, we're choosing a four-degree scenario.

Ngay lúc này, chúng tôi đang chọn một kịch bản bốn độ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 Collection

A rise in production cost is one scenario.

Việc tăng chi phí sản xuất là một trong những kịch bản.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Cancellation would be a crippling scenario for Japan.

Việc hủy bỏ sẽ là một kịch bản gây suy yếu nghiêm trọng đối với Nhật Bản.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

A rise in production costs is one scenario.

Việc tăng chi phí sản xuất là một trong những kịch bản.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

This is the worst case scenario, right?

Đây là kịch bản tồi tệ nhất, đúng không?

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

The second worry is the Greece scenario.

Mối lo thứ hai là kịch bản Hy Lạp.

Nguồn: Economic Crash Course

Then repeat that unpleasant scenario a few times.

Sau đó hãy lặp lại kịch bản khó chịu đó vài lần.

Nguồn: Science in 60 Seconds December 2018 Collection

In a recent article they proposed two scenarios.

Trong một bài báo gần đây, họ đã đề xuất hai kịch bản.

Nguồn: World Atlas of Wonders

So we're safe from THAT particular scifi scenario.

Vậy là chúng ta an toàn trước kịch bản khoa học viễn tưởng cụ thể đó.

Nguồn: Crash Course Astronomy

There are three different scenarios that you can encounter.

Có ba kịch bản khác nhau mà bạn có thể gặp phải.

Nguồn: TOEFL Writing Preparation Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay