screwed up
bị rối tung
screwed over
bị chơi xấu
screwed it
làm hỏng rồi
screwed down
vặn chặt xuống
screwed together
vặn vào nhau
screwed around
vặn lung tung
screwed off
vặn ra
screwed tight
vặn chặt
screwed flat
vặn phẳng
screwed sideways
vặn ngang
i'm really screwed if i don't finish this project on time.
Tôi thực sự gặp rắc rối lớn nếu tôi không hoàn thành dự án đúng thời hạn.
he screwed up the presentation by forgetting his notes.
Anh ấy đã làm hỏng bài thuyết trình vì quên ghi chú của mình.
we are screwed unless we find a solution quickly.
Chúng tôi sẽ gặp rắc rối nếu không tìm ra giải pháp nhanh chóng.
she screwed her chances of getting the job with that interview.
Cô ấy đã làm hỏng cơ hội được nhận việc với cuộc phỏng vấn đó.
don't screw this up; it's your only chance.
Đừng làm hỏng chuyện này; đây là cơ hội duy nhất của bạn.
he felt screwed after realizing he was cheated.
Anh ấy cảm thấy bất công sau khi nhận ra mình đã bị lừa.
if we don't act now, we're screwed for the whole season.
Nếu chúng ta không hành động ngay bây giờ, chúng ta sẽ gặp rắc rối trong suốt mùa giải.
she screwed up her relationship by not communicating.
Cô ấy đã làm hỏng mối quan hệ của mình vì không giao tiếp.
they really screwed the pooch on that project.
Họ đã thực sự làm hỏng dự án đó.
he was screwed over by his business partner.
Anh ấy đã bị đối tác kinh doanh lợi dụng.
screwed up
bị rối tung
screwed over
bị chơi xấu
screwed it
làm hỏng rồi
screwed down
vặn chặt xuống
screwed together
vặn vào nhau
screwed around
vặn lung tung
screwed off
vặn ra
screwed tight
vặn chặt
screwed flat
vặn phẳng
screwed sideways
vặn ngang
i'm really screwed if i don't finish this project on time.
Tôi thực sự gặp rắc rối lớn nếu tôi không hoàn thành dự án đúng thời hạn.
he screwed up the presentation by forgetting his notes.
Anh ấy đã làm hỏng bài thuyết trình vì quên ghi chú của mình.
we are screwed unless we find a solution quickly.
Chúng tôi sẽ gặp rắc rối nếu không tìm ra giải pháp nhanh chóng.
she screwed her chances of getting the job with that interview.
Cô ấy đã làm hỏng cơ hội được nhận việc với cuộc phỏng vấn đó.
don't screw this up; it's your only chance.
Đừng làm hỏng chuyện này; đây là cơ hội duy nhất của bạn.
he felt screwed after realizing he was cheated.
Anh ấy cảm thấy bất công sau khi nhận ra mình đã bị lừa.
if we don't act now, we're screwed for the whole season.
Nếu chúng ta không hành động ngay bây giờ, chúng ta sẽ gặp rắc rối trong suốt mùa giải.
she screwed up her relationship by not communicating.
Cô ấy đã làm hỏng mối quan hệ của mình vì không giao tiếp.
they really screwed the pooch on that project.
Họ đã thực sự làm hỏng dự án đó.
he was screwed over by his business partner.
Anh ấy đã bị đối tác kinh doanh lợi dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay