screwing

[Mỹ]/[ˈskruːɪŋ]/
[Anh]/[ˈskruːɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of screw) dùng ốc vít để gắn chặt; dùng ốc vít để cố định; tìm cách thâm nhập vào một vị trí hoặc công việc; thao túng hoặc lợi dụng; quan hệ tình dục.
n. (act of screwing) hành động gắn ốc vít.
Word Forms
số nhiềuscrewings

Cụm từ & Cách kết hợp

screwing around

Vietnamese_translation

screwing up

Vietnamese_translation

screwing with

Vietnamese_translation

screwing into

Vietnamese_translation

screwing loose

Vietnamese_translation

screwing down

Vietnamese_translation

screwing off

Vietnamese_translation

screwing it up

Vietnamese_translation

screwing together

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he admitted to screwing up the presentation at the last minute.

Anh ta thừa nhận đã làm hỏng bài thuyết trình vào phút cuối.

don't even think about screwing around with my car.

Đừng có nghĩ đến chuyện nghịch ngợm với xe của tôi.

the company is screwing over its employees with low wages.

Công ty đang lợi dụng nhân viên bằng cách trả lương thấp.

i don't want you screwing this deal up for me.

Tôi không muốn bạn làm hỏng giao dịch này đâu.

they were screwing with the thermostat, making it freezing.

Họ nghịch ngợm với bộ điều nhiệt, khiến nó lạnh cóng.

he's constantly screwing things up at work.

Anh ta liên tục làm hỏng mọi thứ ở nơi làm việc.

the mechanic said he wasn't screwing the bolts in tight enough.

Thợ máy nói rằng anh ta không vặn đủ chặt các bu lông.

stop screwing around and get to work!

Dừng lại cái trò nghịch ngợm đi và bắt tay vào làm việc!

the politician is accused of screwing the system for personal gain.

Nhà chính trị bị cáo buộc lợi dụng hệ thống vì lợi ích cá nhân.

i feel like i'm constantly screwing over my own goals.

Tôi cảm thấy như mình liên tục phá hỏng chính mục tiêu của mình.

he's screwing himself out of a promotion by being late.

Anh ta tự loại mình ra khỏi cơ hội thăng chức bằng cách đi muộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay