| số nhiều | seatss |
seats available
ghế trống
reserved seats
ghế đã đặt
movie seats
ghế xem phim
front seats
ghế phía trước
seats taken
ghế đã được lấy
comfortable seats
ghế thoải mái
checking seats
kiểm tra ghế
assigned seats
ghế được chỉ định
row seats
ghế theo hàng
empty seats
ghế trống
we reserved seats by the window for the show.
Chúng tôi đã đặt chỗ ngồi bên cửa sổ cho buổi biểu diễn.
the theater has comfortable seats in every row.
Rạp hát có chỗ ngồi thoải mái ở mỗi hàng.
please check your seat numbers before boarding the bus.
Vui lòng kiểm tra số chỗ ngồi của bạn trước khi lên xe buýt.
are there any seats available on the train?
Có chỗ ngồi nào còn trống trên tàu không?
the stadium seats thousands of enthusiastic fans.
Sân vận động có chỗ ngồi cho hàng nghìn khán giả hào hứng.
we need to assign seats to all the attendees.
Chúng ta cần phân bổ chỗ ngồi cho tất cả các người tham dự.
the airplane seats were surprisingly spacious.
Các chỗ ngồi trên máy bay lại rộng rãi bất ngờ.
the restaurant offers booth seats and regular tables.
Nhà hàng cung cấp chỗ ngồi kiểu booth và bàn thường.
the seats in the classroom were old and worn.
Các chỗ ngồi trong lớp học đã cũ và mòn.
could you hold my seat while i get a drink?
Bạn có thể giữ chỗ ngồi của tôi trong khi tôi đi lấy đồ uống không?
the front row seats provided the best view.
Các chỗ ngồi ở hàng đầu tiên cung cấp tầm nhìn đẹp nhất.
seats available
ghế trống
reserved seats
ghế đã đặt
movie seats
ghế xem phim
front seats
ghế phía trước
seats taken
ghế đã được lấy
comfortable seats
ghế thoải mái
checking seats
kiểm tra ghế
assigned seats
ghế được chỉ định
row seats
ghế theo hàng
empty seats
ghế trống
we reserved seats by the window for the show.
Chúng tôi đã đặt chỗ ngồi bên cửa sổ cho buổi biểu diễn.
the theater has comfortable seats in every row.
Rạp hát có chỗ ngồi thoải mái ở mỗi hàng.
please check your seat numbers before boarding the bus.
Vui lòng kiểm tra số chỗ ngồi của bạn trước khi lên xe buýt.
are there any seats available on the train?
Có chỗ ngồi nào còn trống trên tàu không?
the stadium seats thousands of enthusiastic fans.
Sân vận động có chỗ ngồi cho hàng nghìn khán giả hào hứng.
we need to assign seats to all the attendees.
Chúng ta cần phân bổ chỗ ngồi cho tất cả các người tham dự.
the airplane seats were surprisingly spacious.
Các chỗ ngồi trên máy bay lại rộng rãi bất ngờ.
the restaurant offers booth seats and regular tables.
Nhà hàng cung cấp chỗ ngồi kiểu booth và bàn thường.
the seats in the classroom were old and worn.
Các chỗ ngồi trong lớp học đã cũ và mòn.
could you hold my seat while i get a drink?
Bạn có thể giữ chỗ ngồi của tôi trong khi tôi đi lấy đồ uống không?
the front row seats provided the best view.
Các chỗ ngồi ở hàng đầu tiên cung cấp tầm nhìn đẹp nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay