sentinel

[Mỹ]/ˈsentɪnl/
[Anh]/ˈsentɪnl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bảo vệ
vt. giữ cảnh giác, đứng canh
Word Forms
quá khứ phân từsentinelled
số nhiềusentinels

Cụm từ & Cách kết hợp

stand sentinel

đứng gác

Câu ví dụ

soldiers stood sentinel with their muskets.

các binh lính đứng gác với khẩu súng hỏa mai của họ.

The sentinel was stationed on a hill.

Người gác cửa được bố trí trên một ngọn đồi.

The lone sentinel walked toward his post.

Người lính canh đơn độc đi về phía vị trí của mình.

a tall round tower standing sentinel over the river.

một tòa tháp cao, tròn, đứng gác bên sông.

For years we were content to stand sentinel over this Megalithic site and we bore our burden with honor.

Trong nhiều năm, chúng tôi hài lòng khi đứng canh gác khu di tích Megalithic này và chúng tôi chịu đựng gánh nặng của mình bằng danh dự.

CLICK HERE to watch as a Journal Sentinel videographer rides along with a county snowplow operator.

NHẤP VÀO ĐÂY để xem một người quay phim của Journal Sentinel đi cùng với một người vận hành xe cào tuyết của quận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay