get shivers
những cơn ớn lạnh
shivers down
ơn lạnh chạy dọc
shivers run
ơn lạnh chạy
cold shivers
ơn lạnh
shivers of fear
ơn lạnh vì sợ hãi
shivers of excitement
ơn lạnh vì phấn khích
shivers of joy
ơn lạnh vì vui sướng
shivers in spine
ơn lạnh chạy dọc sống lưng
shivers of delight
ơn lạnh vì thích thú
shivers of thrill
ơn lạnh vì phấn khích
she shivers in the cold wind.
Cô ấy run rẩy trong gió lạnh.
the thought of spiders makes him shiver.
Ý nghĩ về những con nhện khiến anh ấy run rẩy.
he shivers with excitement before the performance.
Anh ấy run rẩy vì phấn khích trước buổi biểu diễn.
she shivers at the sight of the horror movie.
Cô ấy run rẩy khi nhìn thấy bộ phim kinh dị.
the icy water made him shiver.
Nước băng giá khiến anh ấy run rẩy.
he shivers whenever he hears that song.
Anh ấy run rẩy mỗi khi nghe bài hát đó.
she shivers with fear in the dark.
Cô ấy run rẩy vì sợ hãi trong bóng tối.
the news gave him shivers down his spine.
Tin tức khiến anh ấy rùng mình.
he felt shivers of joy when he saw her.
Anh ấy cảm thấy rùng mình vì vui sướng khi nhìn thấy cô ấy.
she shivers at the thought of going back.
Cô ấy run rẩy khi nghĩ về việc trở lại.
get shivers
những cơn ớn lạnh
shivers down
ơn lạnh chạy dọc
shivers run
ơn lạnh chạy
cold shivers
ơn lạnh
shivers of fear
ơn lạnh vì sợ hãi
shivers of excitement
ơn lạnh vì phấn khích
shivers of joy
ơn lạnh vì vui sướng
shivers in spine
ơn lạnh chạy dọc sống lưng
shivers of delight
ơn lạnh vì thích thú
shivers of thrill
ơn lạnh vì phấn khích
she shivers in the cold wind.
Cô ấy run rẩy trong gió lạnh.
the thought of spiders makes him shiver.
Ý nghĩ về những con nhện khiến anh ấy run rẩy.
he shivers with excitement before the performance.
Anh ấy run rẩy vì phấn khích trước buổi biểu diễn.
she shivers at the sight of the horror movie.
Cô ấy run rẩy khi nhìn thấy bộ phim kinh dị.
the icy water made him shiver.
Nước băng giá khiến anh ấy run rẩy.
he shivers whenever he hears that song.
Anh ấy run rẩy mỗi khi nghe bài hát đó.
she shivers with fear in the dark.
Cô ấy run rẩy vì sợ hãi trong bóng tối.
the news gave him shivers down his spine.
Tin tức khiến anh ấy rùng mình.
he felt shivers of joy when he saw her.
Anh ấy cảm thấy rùng mình vì vui sướng khi nhìn thấy cô ấy.
she shivers at the thought of going back.
Cô ấy run rẩy khi nghĩ về việc trở lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay