shrunken

[Mỹ]/'ʃrʌŋkən/
[Anh]/'ʃrʌŋkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giảm kích thước, co lại;
v. giảm kích thước, rút ngắn.

Câu ví dụ

a tiny shrunken face and enormous eyes.

một khuôn mặt nhỏ bé, co lại và đôi mắt to lớn.

In fact, the butterfly only crept with wretched body and shrunken wings in the remainder of its life, and never flurr……

Trên thực tế, con bướm chỉ rón rén với cơ thể đáng thương và đôi cánh co rút trong phần còn lại của cuộc đời nó, và không bao giờ...

Melanie lay in the bed, her figure under the counterpane shrunken and flat like a little girl's.

Melanie nằm trên giường, hình dáng của cô dưới tấm vải phản chiếu co rút và bằng phẳng như một cô gái nhỏ.

Finally, the tumor enters its final, shrunken state (called the involuted phase), after which it will never regrow.

Cuối cùng, khối u bước vào trạng thái co lại cuối cùng của nó (gọi là giai đoạn cuộn), sau đó nó sẽ không bao giờ tái phát triển.

The shrunken sweater no longer fit me.

Chiếc áo len co lại không còn vừa tôi nữa.

The shrunken apple looked wrinkled and unappetizing.

Quả táo co lại trông nhăn nheo và không ngon miệng.

His shrunken bank account prevented him from traveling.

Tài khoản ngân hàng của anh ấy bị thu hẹp đã ngăn cản anh ấy đi du lịch.

The shrunken head was a creepy souvenir from his trip.

Chiếc đầu co lại là một món quà lưu niệm đáng sợ từ chuyến đi của anh ấy.

The shrunken map was difficult to read.

Bản đồ co lại rất khó đọc.

Her shrunken dreams were a result of constant setbacks.

Những giấc mơ co lại của cô ấy là kết quả của những trở ngại liên tục.

The shrunken population of the village was a concern for the authorities.

Dân số giảm của ngôi làng là mối quan tâm của chính quyền.

The shrunken budget forced them to cut back on expenses.

Ngân sách bị thu hẹp đã buộc họ phải cắt giảm chi tiêu.

The shrunken market for physical books led to the closure of many bookstores.

Thị trường sách in bị thu hẹp đã dẫn đến việc đóng cửa nhiều cửa hàng sách.

The shrunken balloon slowly lost its shape.

Quả bóng bay co lại từ từ mất hình dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay