unusual sightings
những vụ chứng kiến bất thường
recent sightings
những vụ chứng kiến gần đây
multiple sightings
những vụ chứng kiến nhiều lần
credible sightings
những vụ chứng kiến đáng tin cậy
rare sightings
những vụ chứng kiến hiếm gặp
documented sightings
những vụ chứng kiến được ghi lại
reported sightings
những vụ chứng kiến được báo cáo
local sightings
những vụ chứng kiến địa phương
notable sightings
những vụ chứng kiến đáng chú ý
frequent sightings
những vụ chứng kiến thường xuyên
there have been several sightings of the rare bird this month.
Trong tháng này đã có nhiều lần ghi nhận về sự xuất hiện của loài chim quý hiếm.
witnesses reported sightings of a ufo last night.
Những người chứng kiến đã báo cáo về việc nhìn thấy một UFO vào đêm qua.
scientists are studying the sightings of the elusive species.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu về những lần ghi nhận về loài vật khó tìm.
the park ranger documented all the wildlife sightings.
Nhân viên kiểm lâm đã ghi lại tất cả các lần ghi nhận về động vật hoang dã.
there were numerous sightings of whales along the coast.
Có rất nhiều lần ghi nhận về việc nhìn thấy cá voi dọc theo bờ biển.
local residents have shared their sightings of the mysterious creature.
Người dân địa phương đã chia sẻ những lần họ nhìn thấy sinh vật bí ẩn.
recent sightings indicate that the population of the species is increasing.
Những lần ghi nhận gần đây cho thấy quần thể của loài đang tăng lên.
she keeps a journal of all her bird sightings.
Cô ấy giữ một cuốn nhật ký về tất cả những lần cô ấy nhìn thấy chim.
after the storm, there were several sightings of lightning in the sky.
Sau cơn bão, có nhiều lần nhìn thấy sét trên bầu trời.
the documentary features eyewitness sightings of the legendary creature.
Bộ phim tài liệu có các đoạn ghi nhận trực quan về sinh vật huyền thoại.
unusual sightings
những vụ chứng kiến bất thường
recent sightings
những vụ chứng kiến gần đây
multiple sightings
những vụ chứng kiến nhiều lần
credible sightings
những vụ chứng kiến đáng tin cậy
rare sightings
những vụ chứng kiến hiếm gặp
documented sightings
những vụ chứng kiến được ghi lại
reported sightings
những vụ chứng kiến được báo cáo
local sightings
những vụ chứng kiến địa phương
notable sightings
những vụ chứng kiến đáng chú ý
frequent sightings
những vụ chứng kiến thường xuyên
there have been several sightings of the rare bird this month.
Trong tháng này đã có nhiều lần ghi nhận về sự xuất hiện của loài chim quý hiếm.
witnesses reported sightings of a ufo last night.
Những người chứng kiến đã báo cáo về việc nhìn thấy một UFO vào đêm qua.
scientists are studying the sightings of the elusive species.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu về những lần ghi nhận về loài vật khó tìm.
the park ranger documented all the wildlife sightings.
Nhân viên kiểm lâm đã ghi lại tất cả các lần ghi nhận về động vật hoang dã.
there were numerous sightings of whales along the coast.
Có rất nhiều lần ghi nhận về việc nhìn thấy cá voi dọc theo bờ biển.
local residents have shared their sightings of the mysterious creature.
Người dân địa phương đã chia sẻ những lần họ nhìn thấy sinh vật bí ẩn.
recent sightings indicate that the population of the species is increasing.
Những lần ghi nhận gần đây cho thấy quần thể của loài đang tăng lên.
she keeps a journal of all her bird sightings.
Cô ấy giữ một cuốn nhật ký về tất cả những lần cô ấy nhìn thấy chim.
after the storm, there were several sightings of lightning in the sky.
Sau cơn bão, có nhiều lần nhìn thấy sét trên bầu trời.
the documentary features eyewitness sightings of the legendary creature.
Bộ phim tài liệu có các đoạn ghi nhận trực quan về sinh vật huyền thoại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay