look skyward
nhìn lên bầu trời
gaze skyward
nhìn lên bầu trời
point skyward
chỉ lên bầu trời
the city was heavily guarded by skyward laser batteries.
Thành phố được bảo vệ nghiêm ngặt bởi các pin laser hướng lên trên.
rushing skyward like a fighter going up on an interception
chóng mặt lao lên bầu trời như một phi công tăng tốc để chặn đánh
She walked with her shoulders back and her nose pointing skyward.
Cô ấy đi với vai thẳng và mũi hướng lên trời.
The kite soared skyward with the strong wind.
Chiếc đèn lồng bay lên cao với sức gió mạnh.
The rocket blasted off skyward towards outer space.
Tên lửa phóng lên cao hướng tới không gian bên ngoài.
The birds flew skyward in search of warmer weather.
Những con chim bay lên cao để tìm kiếm thời tiết ấm áp hơn.
The skyscraper towered skyward into the clouds.
Tòa nhà chọc trời vươn lên cao cho đến tận mây.
The hot air balloon drifted gently skyward above the countryside.
Quả bóng bay khí nóng trôi nhẹ nhàng lên cao phía trên vùng nông thôn.
The fireworks shot skyward in a dazzling display of colors.
Những pháo hoa bắn lên cao trong một màn trình diễn đầy màu sắc lộng lẫy.
The climbers gazed skyward at the towering mountain they were about to conquer.
Những người leo núi nhìn lên phía trên ngọn núi cao chót vót mà họ sắp chinh phục.
The pilot steered the plane skyward as it took off from the runway.
Phi công điều khiển máy bay lên cao khi nó cất cánh từ đường băng.
The sun set slowly, casting a warm glow skyward.
Mặt trời lặn chậm, chiếu ánh sáng ấm áp lên cao.
The tree branches reached skyward, reaching for the sunlight above.
Những cành cây vươn lên cao, với lấy ánh nắng phía trên.
We always look skyward because we're terrestrial mammals.
Chúng tôi luôn nhìn lên bầu trời vì chúng tôi là động vật có vú sống trên cạn.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection" Cave Inimicum, " Hermione finished with a skyward flourish.
" Cave Inimicum," Hermione kết thúc bằng một động tác lộng lẫy hướng về bầu trời.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsMountain ranges known today as the Himalayas, the Andes, and the Rockies soared skyward.
Các dãy núi được biết đến ngày nay như dãy Himalaya, dãy Andes và dãy Rocky vươn lên bầu trời.
Nguồn: Jurassic Fight ClubEmber drove to Water Town, where canals flowed freely and ice-blue buildings streamed skyward.
Ember lái xe đến thị trấn Water, nơi các kênh rạch chảy tự do và các tòa nhà màu xanh băng vươn lên bầu trời.
Nguồn: Crazy Element CityThe sling, with a missile in it, would be whipped skyward and towards the target.
Đòn bẩy, với một quả đạn trong đó, sẽ bị quất lên bầu trời và hướng về mục tiêu.
Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)Deep below a volcano, beneath the Earth's mantle, is a magma chamber waiting to blow skyward.
Sâu dưới một ngọn núi lửa, dưới lớp phủ của Trái đất, là một kho chứa magma đang chờ đợi phun lên bầu trời.
Nguồn: If there is a if.In it, a dead Jesus Christ is lifted from the ground by three angels and taken skyward.
Trong đó, một Chúa Giêsu Kitô đã chết được nâng lên khỏi mặt đất bởi ba thiên thần và đưa lên bầu trời.
Nguồn: VOA Special June 2020 CollectionAs the wall of wind continues moving away from the impact site, an enormous plume of fire, smoke and ash rockets skyward.
Khi bức tường gió tiếp tục di chuyển ra xa nơi va chạm, một đám khói lửa, khói và tro khổng lồ bắn lên bầu trời.
Nguồn: Jurassic Fight ClubThen, at the center, a tangle of figures carved out of a single block of stone rockets skyward.
Sau đó, ở trung tâm, một mớ nhân vật được chạm khắc từ một khối đá duy nhất bắn lên bầu trời.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Built of bodies, it seems to pick up speed as it spirals skyward.
Được xây dựng từ những cơ thể, có vẻ như nó tăng tốc khi nó xoắn ốc lên bầu trời.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.look skyward
nhìn lên bầu trời
gaze skyward
nhìn lên bầu trời
point skyward
chỉ lên bầu trời
the city was heavily guarded by skyward laser batteries.
Thành phố được bảo vệ nghiêm ngặt bởi các pin laser hướng lên trên.
rushing skyward like a fighter going up on an interception
chóng mặt lao lên bầu trời như một phi công tăng tốc để chặn đánh
She walked with her shoulders back and her nose pointing skyward.
Cô ấy đi với vai thẳng và mũi hướng lên trời.
The kite soared skyward with the strong wind.
Chiếc đèn lồng bay lên cao với sức gió mạnh.
The rocket blasted off skyward towards outer space.
Tên lửa phóng lên cao hướng tới không gian bên ngoài.
The birds flew skyward in search of warmer weather.
Những con chim bay lên cao để tìm kiếm thời tiết ấm áp hơn.
The skyscraper towered skyward into the clouds.
Tòa nhà chọc trời vươn lên cao cho đến tận mây.
The hot air balloon drifted gently skyward above the countryside.
Quả bóng bay khí nóng trôi nhẹ nhàng lên cao phía trên vùng nông thôn.
The fireworks shot skyward in a dazzling display of colors.
Những pháo hoa bắn lên cao trong một màn trình diễn đầy màu sắc lộng lẫy.
The climbers gazed skyward at the towering mountain they were about to conquer.
Những người leo núi nhìn lên phía trên ngọn núi cao chót vót mà họ sắp chinh phục.
The pilot steered the plane skyward as it took off from the runway.
Phi công điều khiển máy bay lên cao khi nó cất cánh từ đường băng.
The sun set slowly, casting a warm glow skyward.
Mặt trời lặn chậm, chiếu ánh sáng ấm áp lên cao.
The tree branches reached skyward, reaching for the sunlight above.
Những cành cây vươn lên cao, với lấy ánh nắng phía trên.
We always look skyward because we're terrestrial mammals.
Chúng tôi luôn nhìn lên bầu trời vì chúng tôi là động vật có vú sống trên cạn.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection" Cave Inimicum, " Hermione finished with a skyward flourish.
" Cave Inimicum," Hermione kết thúc bằng một động tác lộng lẫy hướng về bầu trời.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsMountain ranges known today as the Himalayas, the Andes, and the Rockies soared skyward.
Các dãy núi được biết đến ngày nay như dãy Himalaya, dãy Andes và dãy Rocky vươn lên bầu trời.
Nguồn: Jurassic Fight ClubEmber drove to Water Town, where canals flowed freely and ice-blue buildings streamed skyward.
Ember lái xe đến thị trấn Water, nơi các kênh rạch chảy tự do và các tòa nhà màu xanh băng vươn lên bầu trời.
Nguồn: Crazy Element CityThe sling, with a missile in it, would be whipped skyward and towards the target.
Đòn bẩy, với một quả đạn trong đó, sẽ bị quất lên bầu trời và hướng về mục tiêu.
Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)Deep below a volcano, beneath the Earth's mantle, is a magma chamber waiting to blow skyward.
Sâu dưới một ngọn núi lửa, dưới lớp phủ của Trái đất, là một kho chứa magma đang chờ đợi phun lên bầu trời.
Nguồn: If there is a if.In it, a dead Jesus Christ is lifted from the ground by three angels and taken skyward.
Trong đó, một Chúa Giêsu Kitô đã chết được nâng lên khỏi mặt đất bởi ba thiên thần và đưa lên bầu trời.
Nguồn: VOA Special June 2020 CollectionAs the wall of wind continues moving away from the impact site, an enormous plume of fire, smoke and ash rockets skyward.
Khi bức tường gió tiếp tục di chuyển ra xa nơi va chạm, một đám khói lửa, khói và tro khổng lồ bắn lên bầu trời.
Nguồn: Jurassic Fight ClubThen, at the center, a tangle of figures carved out of a single block of stone rockets skyward.
Sau đó, ở trung tâm, một mớ nhân vật được chạm khắc từ một khối đá duy nhất bắn lên bầu trời.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Built of bodies, it seems to pick up speed as it spirals skyward.
Được xây dựng từ những cơ thể, có vẻ như nó tăng tốc khi nó xoắn ốc lên bầu trời.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay