slimming

[Mỹ]/'slɪmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chế độ ăn kiêng để giảm cân
adj. giảm cân, làm thon gọn.
Word Forms
hiện tại phân từslimming

Cụm từ & Cách kết hợp

slim hole

lỗ nhỏ nhắn

slim down

giảm cân

Câu ví dụ

restructuring and slimming down the organization.

tái cấu trúc và thu gọn tổ chức.

a dress with slimming hipline

một chiếc váy có eo thon gọn

the media dubbed anorexia ‘the slimming disease’.

Các phương tiện truyền thông đã gọi bệnh ăn thịt là 'bệnh giảm cân'.

Medical experts have said that scutter is the best aerobic exercise, a long period of aerobic exercise can increase body fat consumption, if we can persevere, we can receive good slimming effect.

Các chuyên gia y tế cho biết scutter là bài tập aerobic tốt nhất, một thời gian dài tập luyện aerobic có thể làm tăng lượng tiêu thụ chất béo của cơ thể, nếu chúng ta có thể kiên trì, chúng ta có thể nhận được hiệu quả giảm cân tốt.

A gas chromatography-mass spectrometry (GC/MS) analytical method for three anorectics drugs, fenfluramine, diethylpropion and mazindol, illegally adulterated in slimming foods has been developed.

Một phương pháp phân tích sắc ký khí-quang phổ khối (GC/MS) để phát hiện ba loại thuốc anorectic, fenfluramine, diethylpropion và mazindol, bị pha trộn bất hợp pháp trong các sản phẩm giảm cân đã được phát triển.

She is following a slimming diet.

Cô ấy đang tuân theo chế độ ăn giảm cân.

Regular exercise is important for slimming down.

Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng để giảm cân.

Many people struggle with slimming their waistline.

Nhiều người gặp khó khăn trong việc giảm vòng eo.

She bought slimming tea to help with weight loss.

Cô ấy đã mua trà giảm cân để hỗ trợ giảm cân.

He is looking for slimming tips online.

Anh ấy đang tìm kiếm các mẹo giảm cân trực tuyến.

The slimming industry is booming.

Ngành công nghiệp giảm cân đang bùng phát.

She is considering slimming surgery.

Cô ấy đang cân nhắc phẫu thuật giảm cân.

Slimming pills are not always effective.

Viên uống giảm cân không phải lúc nào cũng hiệu quả.

She joined a slimming club to stay motivated.

Cô ấy đã tham gia một câu lạc bộ giảm cân để giữ động lực.

He is determined to achieve his slimming goals.

Anh ấy quyết tâm đạt được mục tiêu giảm cân của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay