slippers on
dép vào
slippers off
dép ra
warm slippers
dép ấm
fuzzy slippers
dép lông thú
slippers inside
dép bên trong
wearing slippers
đang đi dép
lost slippers
dép bị mất
slippers everywhere
dép ở khắp nơi
new slippers
dép mới
soft slippers
dép mềm
i slipped on my comfy slippers and settled in for the evening.
Tôi đã xỏ đôi dép thoải mái và ngồi vào thư giãn cho buổi tối.
she left her slippers by the bed last night.
Cô ấy để đôi dép của mình bên cạnh giường vào đêm qua.
he wore fluffy slippers around the house.
Anh ấy đi đôi dép lông thú quanh nhà.
the kids lost their slippers in the garden.
Các bé đã làm mất đôi dép trong vườn.
i bought a new pair of slippers for the winter.
Tôi đã mua một đôi dép mới cho mùa đông.
she quickly put on her slippers before going outside.
Cô ấy nhanh chóng đi dép trước khi ra ngoài.
he always leaves his slippers by the door.
Anh ấy luôn để đôi dép của mình ở gần cửa.
my favorite slippers are soft and warm.
Đôi dép yêu thích của tôi mềm mại và ấm áp.
the dog chewed on her new slippers.
Con chó đã cắn đôi dép mới của cô ấy.
she packed her slippers for the vacation.
Cô ấy đã chuẩn bị đôi dép cho kỳ nghỉ.
he cleaned the slippers with a damp cloth.
Anh ấy đã lau đôi dép bằng một miếng vải ẩm.
slippers on
dép vào
slippers off
dép ra
warm slippers
dép ấm
fuzzy slippers
dép lông thú
slippers inside
dép bên trong
wearing slippers
đang đi dép
lost slippers
dép bị mất
slippers everywhere
dép ở khắp nơi
new slippers
dép mới
soft slippers
dép mềm
i slipped on my comfy slippers and settled in for the evening.
Tôi đã xỏ đôi dép thoải mái và ngồi vào thư giãn cho buổi tối.
she left her slippers by the bed last night.
Cô ấy để đôi dép của mình bên cạnh giường vào đêm qua.
he wore fluffy slippers around the house.
Anh ấy đi đôi dép lông thú quanh nhà.
the kids lost their slippers in the garden.
Các bé đã làm mất đôi dép trong vườn.
i bought a new pair of slippers for the winter.
Tôi đã mua một đôi dép mới cho mùa đông.
she quickly put on her slippers before going outside.
Cô ấy nhanh chóng đi dép trước khi ra ngoài.
he always leaves his slippers by the door.
Anh ấy luôn để đôi dép của mình ở gần cửa.
my favorite slippers are soft and warm.
Đôi dép yêu thích của tôi mềm mại và ấm áp.
the dog chewed on her new slippers.
Con chó đã cắn đôi dép mới của cô ấy.
she packed her slippers for the vacation.
Cô ấy đã chuẩn bị đôi dép cho kỳ nghỉ.
he cleaned the slippers with a damp cloth.
Anh ấy đã lau đôi dép bằng một miếng vải ẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay