slippers

[Mỹ]/[ˈslɪpəz]/
[Anh]/[ˈslɪpərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đôi giày mềm, thường được đi trong nhà; một đôi giày nhẹ, mềm mại, thường được đi để thoải mái; một đôi giày có đế rất mỏng, thường được đi khiêu vũ.

Cụm từ & Cách kết hợp

slippers on

dép vào

slippers off

dép ra

warm slippers

dép ấm

fuzzy slippers

dép lông thú

slippers inside

dép bên trong

wearing slippers

đang đi dép

lost slippers

dép bị mất

slippers everywhere

dép ở khắp nơi

new slippers

dép mới

soft slippers

dép mềm

Câu ví dụ

i slipped on my comfy slippers and settled in for the evening.

Tôi đã xỏ đôi dép thoải mái và ngồi vào thư giãn cho buổi tối.

she left her slippers by the bed last night.

Cô ấy để đôi dép của mình bên cạnh giường vào đêm qua.

he wore fluffy slippers around the house.

Anh ấy đi đôi dép lông thú quanh nhà.

the kids lost their slippers in the garden.

Các bé đã làm mất đôi dép trong vườn.

i bought a new pair of slippers for the winter.

Tôi đã mua một đôi dép mới cho mùa đông.

she quickly put on her slippers before going outside.

Cô ấy nhanh chóng đi dép trước khi ra ngoài.

he always leaves his slippers by the door.

Anh ấy luôn để đôi dép của mình ở gần cửa.

my favorite slippers are soft and warm.

Đôi dép yêu thích của tôi mềm mại và ấm áp.

the dog chewed on her new slippers.

Con chó đã cắn đôi dép mới của cô ấy.

she packed her slippers for the vacation.

Cô ấy đã chuẩn bị đôi dép cho kỳ nghỉ.

he cleaned the slippers with a damp cloth.

Anh ấy đã lau đôi dép bằng một miếng vải ẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay