smears

[Mỹ]/smɪəz/
[Anh]/smɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dấu vết hoặc vết bẩn; vết mờ hoặc khuyết điểm; phiến kính hiển vi; sự phỉ báng
v. làm bẩn; làm vết; áp dụng hoặc trải; làm mờ

Cụm từ & Cách kết hợp

smears of paint

vết lem màu

blood smears

vết lem máu

smears on glass

vết lem trên kính

smears of ink

vết lem mực

smears of dirt

vết lem bùn đất

smears of cream

vết lem kem

smears on paper

vết lem trên giấy

smears in makeup

vết lem trong trang điểm

smears of grease

vết lem mỡ

smears of chocolate

vết lem sô cô la

Câu ví dụ

her makeup smears easily in the heat.

khi trời nóng, lớp trang điểm của cô ấy dễ bị lem.

the artist's smears of paint created a beautiful effect.

những vết lem màu của họa sĩ đã tạo ra một hiệu ứng đẹp mắt.

he noticed smears of grease on the kitchen counter.

anh ta nhận thấy những vết mỡ trên mặt bàn bếp.

she quickly wiped away the smears on her glasses.

cô ấy nhanh chóng lau đi những vết lem trên kính của mình.

the detective found smears of blood at the crime scene.

thám tử tìm thấy những vết máu tại hiện trường vụ án.

smears of ink covered the page after he wrote too fast.

những vết lem mực đã bao phủ trang giấy sau khi anh ấy viết quá nhanh.

she applied the lotion, but it left smears on her skin.

cô ấy thoa kem dưỡng, nhưng nó lại để lại những vết lem trên da cô ấy.

there were smears of chocolate all over his face.

có những vết bẩn của chocolate trên khắp mặt anh ấy.

he was careful not to leave smears on the window.

anh ấy cẩn thận để không để lại những vết lem trên cửa sổ.

the smears on the canvas told a story of chaos.

những vết lem trên canvas kể một câu chuyện về sự hỗn loạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay