defects

[Mỹ]/[dɪˈfekt]/
[Anh]/[dɪˈfekt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khuyết điểm, sự không hoàn hảo, hoặc thiếu sót.; Một dấu hiệu hoặc vết blem trên bề mặt của một vật gì đó.; Một đột biến di truyền hoặc bất thường.
v. Có khuyết điểm hoặc không hoàn hảo.; Tìm thấy hoặc phát hiện ra những khuyết điểm trong một cái gì đó.
adj. Có khuyết điểm hoặc không hoàn hảo.

Cụm từ & Cách kết hợp

product defects

khiếm lỗi sản phẩm

detecting defects

phát hiện khiếm lỗi

defect analysis

phân tích khiếm lỗi

minor defects

khiếm lỗi nhỏ

major defects

khiếm lỗi lớn

defect report

báo cáo khiếm lỗi

defect prevention

ngăn ngừa khiếm lỗi

defects found

các khiếm lỗi đã phát hiện

addressing defects

giải quyết khiếm lỗi

defects exist

khiếm lỗi tồn tại

Câu ví dụ

the car had several manufacturing defects that affected its performance.

Chiếc xe có một số lỗi sản xuất ảnh hưởng đến hiệu suất của nó.

we identified minor defects in the product during the quality control check.

Chúng tôi đã xác định được một số lỗi nhỏ trong sản phẩm trong quá trình kiểm tra chất lượng.

the software is riddled with defects and bugs that need to be fixed.

Phần mềm chứa đầy lỗi và lỗi cần được sửa.

the investigation revealed several structural defects in the bridge.

Cuộc điều tra cho thấy một số lỗi cấu trúc trong cây cầu.

addressing these defects is crucial for ensuring product safety.

Giải quyết những lỗi này là rất quan trọng để đảm bảo an toàn sản phẩm.

the company is working to eliminate defects in their production process.

Công ty đang nỗ lực loại bỏ các lỗi trong quy trình sản xuất của họ.

the report detailed the types and severity of the defects found.

Báo cáo chi tiết các loại và mức độ nghiêm trọng của các lỗi được phát hiện.

early detection of defects can prevent costly repairs later on.

Phát hiện sớm các lỗi có thể ngăn ngừa các sửa chữa tốn kém sau này.

the team is responsible for identifying and correcting any defects.

Nhóm có trách nhiệm xác định và sửa chữa bất kỳ lỗi nào.

we use statistical methods to analyze the frequency of defects.

Chúng tôi sử dụng các phương pháp thống kê để phân tích tần suất các lỗi.

the new system aims to reduce defects and improve quality.

Hệ thống mới hướng đến giảm thiểu các lỗi và cải thiện chất lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay