smokes a lot
hút thuốc nhiều
smokes and drinks
hút thuốc và uống rượu
smokes too much
hút thuốc quá nhiều
smokes in public
hút thuốc ở nơi công cộng
smokes before bed
hút thuốc trước khi đi ngủ
smokes on weekends
hút thuốc vào cuối tuần
smokes outside
hút thuốc bên ngoài
smokes for stress
hút thuốc vì căng thẳng
smokes with friends
hút thuốc với bạn bè
he smokes a pack of cigarettes every day.
Anh ấy hút một gói thuốc lá mỗi ngày.
she smokes when she is stressed.
Cô ấy hút thuốc khi cô ấy căng thẳng.
they smokes outside the restaurant.
Họ hút thuốc bên ngoài nhà hàng.
he smokes a cigar to celebrate.
Anh ấy hút xì gà để ăn mừng.
she smokes occasionally at parties.
Cô ấy thỉnh thoảng hút thuốc tại các bữa tiệc.
he smokes to relax after work.
Anh ấy hút thuốc để thư giãn sau khi đi làm.
she smokes herbal cigarettes instead of tobacco.
Cô ấy hút thuốc lá thảo mộc thay vì thuốc lá.
many people smokes despite the health risks.
Nhiều người hút thuốc bất chấp những rủi ro sức khỏe.
he smokes in the backyard away from the kids.
Anh ấy hút thuốc ở sân sau, tránh xa bọn trẻ.
she smokes to cope with her anxiety.
Cô ấy hút thuốc để đối phó với sự lo lắng của mình.
smokes a lot
hút thuốc nhiều
smokes and drinks
hút thuốc và uống rượu
smokes too much
hút thuốc quá nhiều
smokes in public
hút thuốc ở nơi công cộng
smokes before bed
hút thuốc trước khi đi ngủ
smokes on weekends
hút thuốc vào cuối tuần
smokes outside
hút thuốc bên ngoài
smokes for stress
hút thuốc vì căng thẳng
smokes with friends
hút thuốc với bạn bè
he smokes a pack of cigarettes every day.
Anh ấy hút một gói thuốc lá mỗi ngày.
she smokes when she is stressed.
Cô ấy hút thuốc khi cô ấy căng thẳng.
they smokes outside the restaurant.
Họ hút thuốc bên ngoài nhà hàng.
he smokes a cigar to celebrate.
Anh ấy hút xì gà để ăn mừng.
she smokes occasionally at parties.
Cô ấy thỉnh thoảng hút thuốc tại các bữa tiệc.
he smokes to relax after work.
Anh ấy hút thuốc để thư giãn sau khi đi làm.
she smokes herbal cigarettes instead of tobacco.
Cô ấy hút thuốc lá thảo mộc thay vì thuốc lá.
many people smokes despite the health risks.
Nhiều người hút thuốc bất chấp những rủi ro sức khỏe.
he smokes in the backyard away from the kids.
Anh ấy hút thuốc ở sân sau, tránh xa bọn trẻ.
she smokes to cope with her anxiety.
Cô ấy hút thuốc để đối phó với sự lo lắng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay