snippet

[Mỹ]/ˈsnɪpɪt/
[Anh]/ˈsnɪpɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mảnh nhỏ hoặc mảnh vụn (đặc biệt là của lời nói hoặc văn viết), một phần ngắn hoặc tách biệt
Word Forms
số nhiềusnippets
ngôi thứ ba số ítsnippets

Cụm từ & Cách kết hợp

code snippet

đoạn mã

text snippet

đoạn trích văn bản

Câu ví dụ

snippets of information about the war.

những đoạn thông tin về cuộc chiến.

I heard only tags and snippets of what was being said.

Tôi chỉ nghe thấy các thẻ và những đoạn ngắn của những gì đang được nói.

I found a snippet of code that fixed the bug.

Tôi tìm thấy một đoạn mã đã sửa lỗi.

She shared a snippet of the new song with her fans.

Cô ấy chia sẻ một đoạn ngắn của bài hát mới với người hâm mộ.

The article included a snippet of the interview with the celebrity.

Bài báo có bao gồm một đoạn ngắn của cuộc phỏng vấn với người nổi tiếng.

I only caught a snippet of their conversation as I walked by.

Tôi chỉ nghe lỏm được một đoạn ngắn của cuộc trò chuyện của họ khi tôi đi ngang qua.

The movie trailer showed a snippet of the exciting car chase scene.

Phần giới thiệu phim cho thấy một đoạn ngắn của cảnh rượt đuổi bằng xe hơi thú vị.

The snippet of information she provided was enough to pique my interest.

Đoạn thông tin mà cô ấy cung cấp là đủ để khơi gợi sự quan tâm của tôi.

I read a snippet of the book online before deciding to buy it.

Tôi đọc một đoạn ngắn của cuốn sách trực tuyến trước khi quyết định mua nó.

The snippet of dialogue in the play was particularly moving.

Đoạn hội thoại trong vở kịch đặc biệt cảm động.

The snippet of news on the website caught my attention.

Tin tức ngắn trên trang web đã thu hút sự chú ý của tôi.

He sent me a snippet of the article to give me an idea of what it was about.

Anh ấy gửi cho tôi một đoạn ngắn của bài báo để tôi hiểu được nội dung của nó.

Ví dụ thực tế

Unless you count a snippet of fur maybe from mamma lion's back.

Trừ khi bạn tính đến một đoạn lông có thể là từ lưng của sư mẹ.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

The autobiographical snippets include many encounters with writers.

Những đoạn trích tự thuật bao gồm nhiều cuộc gặp gỡ với các nhà văn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Today, the Brown family was permitted to see a snippet of the bodycam video of the killing.

Hôm nay, gia đình Brown được phép xem một đoạn video từ camera trên người của vụ giết người.

Nguồn: NPR News May 2021 Compilation

Here, for example, Savage sings snippets of a Japanese lullaby.

Ở đây, ví dụ, Savage hát những đoạn ngắn của một bài ru Nhật Bản.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

Harry and Ron whiled away most of the journey playing wizard chess while Hermione read out snippets from the Prophet.

Harry và Ron đã bỏ qua phần lớn hành trình chơi cờ pháp sư trong khi Hermione đọc những đoạn trích từ tờ Prophet.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

You could use the bookmark function in Audible and that saves that 30 second period that you snippet it out.

Bạn có thể sử dụng chức năng đánh dấu trong Audible và điều đó sẽ lưu lại khoảng thời gian 30 giây mà bạn trích xuất.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

While I've been talking, you've been hearing snippets of music Quincy Jones ushered into this world.

Trong khi tôi đang nói, bạn đã nghe những đoạn nhạc mà Quincy Jones đưa vào thế giới này.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

And they discovered, within the genomes of modern-day Polynesians, snippets of DNA typically found in Native Americans.

Và họ phát hiện ra, trong bộ gen của người Polynesia hiện đại, những đoạn DNA thường thấy ở người Mỹ bản địa.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2021 Collection

When bacteria survive a viral attack, they incorporate snippets of the virus's DNA into their own genomes.

Khi vi khuẩn sống sót sau một cuộc tấn công virus, chúng kết hợp những đoạn DNA của virus vào bộ gen của chính mình.

Nguồn: Popular Science Essays

So this is the playlist of my life in a very very like 8 song type snippet.

Vậy đây là danh sách phát của cuộc đời tôi trong một đoạn ngắn, kiểu như 8 bài hát.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay