specialists

[Mỹ]/[ˈspɛʃəlɪsts]/
[Anh]/[ˈspɛʃəlɪsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người có trình độ cao hoặc am hiểu về một chủ đề hoặc nghề nghiệp cụ thể.
n. (số nhiều) Một nhóm các chuyên gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

specialists recommend

các chuyên gia khuyên

top specialists

các chuyên gia hàng đầu

consulting specialists

các chuyên gia tư vấn

medical specialists

các chuyên gia y tế

specialists work

các chuyên gia làm việc

leading specialists

các chuyên gia hàng đầu

experienced specialists

các chuyên gia có kinh nghiệm

specialists analyze

các chuyên gia phân tích

skilled specialists

các chuyên gia có tay nghề

specialists advise

các chuyên gia tư vấn

Câu ví dụ

our team consulted with several specialists in the field.

Đội ngũ của chúng tôi đã tham khảo ý kiến của một số chuyên gia trong lĩnh vực.

the hospital employs highly skilled specialists in various departments.

Bệnh viện sử dụng các chuyên gia có trình độ cao trong nhiều khoa khác nhau.

we need to involve specialists to analyze the complex data.

Chúng ta cần có sự tham gia của các chuyên gia để phân tích dữ liệu phức tạp.

the project requires specialists with experience in renewable energy.

Dự án đòi hỏi các chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực năng lượng tái tạo.

the case was referred to specialists for further evaluation.

Vụ việc đã được chuyển cho các chuyên gia để đánh giá thêm.

the company hired new specialists to improve their cybersecurity.

Công ty đã thuê các chuyên gia mới để cải thiện an ninh mạng của họ.

the museum showcased works by renowned art specialists.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm của các chuyên gia nghệ thuật nổi tiếng.

the investigation was led by forensic specialists.

Cuộc điều tra do các chuyên gia pháp y dẫn đầu.

financial specialists advised on the investment strategy.

Các chuyên gia tài chính tư vấn về chiến lược đầu tư.

the software company relies on language specialists for localization.

Công ty phần mềm dựa vào các chuyên gia ngôn ngữ để bản địa hóa.

medical specialists collaborated on the patient's treatment plan.

Các chuyên gia y tế đã hợp tác trong kế hoạch điều trị cho bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay