specialties

[Mỹ]/[ˈspɛʃəlɪtiː]/
[Anh]/[ˈspɛʃəlɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một kỹ năng hoặc lĩnh vực chuyên môn cụ thể; Hàng hóa hoặc dịch vụ đặc trưng nhất của một doanh nghiệp; Một lĩnh vực học tập hoặc công việc mà một người đặc biệt giỏi.

Cụm từ & Cách kết hợp

specialties include

bao gồm các đặc sản

our specialties

các đặc sản của chúng tôi

specialty shops

cửa hàng đặc sản

specialties market

chợ đặc sản

specialty coffee

cà phê đặc sản

specialties section

khu vực đặc sản

specialty foods

thực phẩm đặc sản

specialties store

cửa hàng đặc sản

specialty items

các sản phẩm đặc biệt

specialties showcase

gian trưng bày đặc sản

Câu ví dụ

our restaurant's specialties include fresh seafood and homemade pasta.

Các món đặc sản của nhà hàng chúng tôi bao gồm hải sản tươi sống và mì pasta tự làm.

the chef is known for his unique specialties in french cuisine.

Đầu bếp nổi tiếng với những món đặc sản độc đáo trong ẩm thực Pháp.

we pride ourselves on our bakery's specialties: sourdough bread and croissants.

Chúng tôi tự hào về những món đặc sản của tiệm bánh của chúng tôi: bánh mì sourdough và bánh croissant.

the store carries a wide range of gourmet food specialties from around the world.

Cửa hàng có nhiều loại thực phẩm đặc sản cao cấp từ khắp nơi trên thế giới.

this region is famous for its coffee and chocolate specialties.

Khu vực này nổi tiếng với các món đặc sản cà phê và chocolate.

the boutique offers a selection of handcrafted jewelry specialties.

Cửa hàng boutique cung cấp một lựa chọn đồ trang sức thủ công độc đáo.

their marketing team highlighted the product's key specialties.

Đội ngũ marketing của họ đã làm nổi bật những đặc điểm nổi bật của sản phẩm.

we specialize in creating custom event specialties and decorations.

Chúng tôi chuyên tạo ra các món đặc sản và đồ trang trí sự kiện tùy chỉnh.

the museum's specialties include ancient pottery and textiles.

Những đặc sản của bảo tàng bao gồm đồ gốm cổ và dệt may.

the company's specialties are in software development and it consulting.

Những chuyên môn của công ty là phát triển phần mềm và tư vấn IT.

the wine list features several regional specialties.

Danh sách rượu vang có một số món đặc sản vùng miền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay