a speckled pattern
một họa tiết đốm
speckled feathers
lông chim đốm
a large speckled brown egg.
một quả trứng lấm tấm nâu lớn
a mountain slope speckled with houses
một sườn núi lổm chổm những ngôi nhà.
The pond is speckled with foam.
Hồ lốm đốm với bọt.
speckled with patches of colour
đốm với những mảng màu.
The hen layed three beautiful speckled eggs.
Con gà mái đã đẻ ba quả trứng lấm tấm đẹp.
Speckled lentiginous nevus is characterized by a tan or light brown background patch on which more darkly pigmented macules or papules are randomly distributed.
Nốt ruồi lentiginous dạng đốm đặc trưng bởi một vùng nền màu rám nắng hoặc nâu nhạt, trên đó có các đốm hoặc nốt màu đậm hơn được phân bố ngẫu nhiên.
It is an unusual clinical presentation of speckled lentiginous nevus which must be differentiated from benign pigmented lesions due to a potential for malignant changes.
Đây là một biểu hiện lâm sàng bất thường của lentiginous nevus có chấm bi, cần phải phân biệt với các tổn thương sắc tố lành tính do khả năng biến đổi thành ung thư.
Put the minced lemon grass hearts, chilies, galangal/ginger, shrimp paste, shallots, garlic, and oil in a blender and liquify it into a speckled mush.
Cho tim sả băm nhỏ, ớt, galangal/gừng, mắm tôm, hành tây, tỏi và dầu vào máy xay sinh tố và xay thành hỗn hợp sệt có đốm.
a speckled pattern
một họa tiết đốm
speckled feathers
lông chim đốm
a large speckled brown egg.
một quả trứng lấm tấm nâu lớn
a mountain slope speckled with houses
một sườn núi lổm chổm những ngôi nhà.
The pond is speckled with foam.
Hồ lốm đốm với bọt.
speckled with patches of colour
đốm với những mảng màu.
The hen layed three beautiful speckled eggs.
Con gà mái đã đẻ ba quả trứng lấm tấm đẹp.
Speckled lentiginous nevus is characterized by a tan or light brown background patch on which more darkly pigmented macules or papules are randomly distributed.
Nốt ruồi lentiginous dạng đốm đặc trưng bởi một vùng nền màu rám nắng hoặc nâu nhạt, trên đó có các đốm hoặc nốt màu đậm hơn được phân bố ngẫu nhiên.
It is an unusual clinical presentation of speckled lentiginous nevus which must be differentiated from benign pigmented lesions due to a potential for malignant changes.
Đây là một biểu hiện lâm sàng bất thường của lentiginous nevus có chấm bi, cần phải phân biệt với các tổn thương sắc tố lành tính do khả năng biến đổi thành ung thư.
Put the minced lemon grass hearts, chilies, galangal/ginger, shrimp paste, shallots, garlic, and oil in a blender and liquify it into a speckled mush.
Cho tim sả băm nhỏ, ớt, galangal/gừng, mắm tôm, hành tây, tỏi và dầu vào máy xay sinh tố và xay thành hỗn hợp sệt có đốm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay