stiffen

[Mỹ]/ˈstɪfn/
[Anh]/ˈstɪfn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho cứng lại hoặc trở nên cứng; làm cho vững chắc hoặc trở nên vững.
Word Forms
quá khứ phân từstiffened
hiện tại phân từstiffening
thì quá khứstiffened
ngôi thứ ba số ítstiffens
số nhiềustiffens

Cụm từ & Cách kết hợp

stiffen a smile

cứng nụ cười

stiffen a penalty

cứng hình phạt

stiffen a rule

cứng quy tắc

Câu ví dụ

stiffen the shirt with starch

làm cứng áo sơ mi bằng tinh bột

Threats merely stiffened his spine.

Những lời đe dọa chỉ khiến anh ta cứng rắn hơn.

"So circumcise your heart, and stiffen your neck no longer.

Vậy hãy cắt bỏ trái tim của bạn, và đừng cứng đầu nữa.

He stiffened at her rude remarks.

Anh ta cứng người khi nghe những lời nhận xét thô lỗ của cô.

He tried to stiffen his wavering soldiers.

Anh ta cố gắng làm cứng rắn những người lính đang dao động của mình.

John stiffened his jaw so he wouldn't disgrace himself by crying.

John siết chặt hàm của mình để không làm mình xấu hổ bằng cách khóc.

During the process of calculation, the relative ubiety between impactive location and stiffener is taken into account.

Trong quá trình tính toán, độ không chắc tương đối giữa vị trí tác động và chất làm cứng được xem xét.

This paper presents an approximate analytic method for the stiffened torispherical shell with opening under uniform external pressure, that is, the equivalent spherical shell method.

Bài báo này trình bày một phương pháp phân tích gần đúng cho vỏ cầu torispherical bị cứng với lỗ dưới áp suất ngoài đều, đó là, phương pháp vỏ cầu tương đương.

Ví dụ thực tế

I was startled to feel Edward stiffen at my side.

Tôi giật mình khi cảm thấy Edward trở nên cứng người bên cạnh tôi.

Nguồn: Twilight: Eclipse

The sight seemed to stiffen his resolve, and he nodded.

Hình ảnh đó dường như khiến quyết tâm của anh ấy trở nên cứng rắn hơn, và anh ấy gật đầu.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

When those boundaries are crossed, an Americans body will visibly stiffen and his manner will become cool and aloof.

Khi những ranh giới đó bị vượt qua, cơ thể người Mỹ sẽ trở nên cứng đờ và thái độ của họ sẽ trở nên lạnh lùng và xa cách.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

A series of grammatically proper sentences can stiffen that line, make it less pliable.

Một loạt các câu văn được viết đúng ngữ pháp có thể làm cứng dòng đó, khiến nó ít linh hoạt hơn.

Nguồn: Stephen King on Writing

He stiffened. " I did not say that" .

Anh ấy cứng người lại. "Tôi không nói vậy đâu."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

But some remnant of pride, of common sense stiffened her.

Nhưng một chút tàn dư của niềm tự hào, của lý trí khiến cô ấy trở nên cứng rắn.

Nguồn: Gone with the Wind

His long stiffened tail is designed like a balancing pole.

Đuôi dài của anh ấy, vốn đã cứng lại, được thiết kế như một cột cân bằng.

Nguồn: Jurassic Fight Club

The startup, Sewbo Inc. , hardens, or stiffens, fabric with chemicals.

Công ty khởi nghiệp, Sewbo Inc., làm cứng hoặc làm cho vải trở nên cứng cáp bằng hóa chất.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

Professor Trelawney has stiffened as though unable to believe her ears.

Giáo sư Trelawney đã trở nên cứng đờ như thể không thể tin vào tai mình.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Halfway through shaking Harry's hand, they stiffened, looking round at Malfoy.

Giữa chừng khi đang bắt tay với Harry, họ cứng người lại và nhìn quanh Malfoy.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay