stock

[Mỹ]/stɒk/
[Anh]/stɑːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sẵn có; được sử dụng phổ biến.
n. hàng dự trữ, nguồn cung; nợ công; cổ phiếu; chứng khoán
vt. dự trữ, giữ nguồn cung
Word Forms
hiện tại phân từstocking
số nhiềustocks
ngôi thứ ba số ítstocks
quá khứ phân từstocked
thì quá khứstocked

Cụm từ & Cách kết hợp

stock market

thị trường chứng khoán

stock exchange

sở giao dịch chứng khoán

stock price

giá cổ phiếu

stock portfolio

danh mục đầu tư chứng khoán

stock options

quyền chọn cổ phiếu

stock market index

chỉ số thị trường chứng khoán

stock trading

giao dịch chứng khoán

stock analyst

nhà phân tích chứng khoán

in stock

còn hàng

stock raising

nuôi gia súc

stock index

chỉ số chứng khoán

joint stock

cổ phần

out of stock

hết hàng

stock option

quyền chọn cổ phiếu

stock company

công ty cổ phần

take stock

đánh giá tình hình

shanghai stock exchange

sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải

rolling stock

hàng không

nursery stock

cây giống

capital stock

vốn cổ phần

common stock

cổ phiếu phổ thông

stock investment

đầu tư chứng khoán

stock management

quản lý chứng khoán

Câu ví dụ

a stock market apocalypse.

ngày tận thế thị trường chứng khoán.

a stock market crash.

sự sụp đổ thị trường chứng khoán.

a large stock of toys

một lượng lớn đồ chơi.

stock a lake with fish

Bổ sung cá vào hồ.

stock up for the winter

chúng tôi tích trữ cho mùa đông

plunge on the stock market

sụt giảm trên thị trường chứng khoán

a no-par stock certificate.

chứng chí khoản hội không có giá trị.

renew a stock of goods

cấp lại hàng hóa

an overbought stock market.

thị trường chứng khoán bị mua quá nhiều.

a queasy stock market

thị trường chứng khoán khó chịu

Ví dụ thực tế

Would that help with preserving fishing stocks?

Điều đó có thể giúp bảo tồn trữ lượng cá không?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

The store had a large stock of merchandise.

Cửa hàng có một lượng lớn hàng hóa.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

I usually don't put too much stock in charms and talismans.

Tôi thường không quá tin vào bùa mê và vật hộ mệnh.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 9

Many stores don't stock Halloween candy displays until September.

Nhiều cửa hàng không bày bán kẹo Halloween cho đến tháng 9.

Nguồn: CNN 10 Summer Special

Investors gobbled up stock in sandwich maker Potbelly today.

Hôm nay, các nhà đầu tư đã mua hết cổ phiếu của Potbelly, một nhà sản xuất bánh mì sandwich.

Nguồn: NPR News October 2013 Collection

Right. So you do commission some part of your stock.

Chính xác. Vậy bạn ủy thác một phần cổ phiếu của mình.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Mom, my stocks just took a dive.

Mẹ ơi, cổ phiếu của con vừa giảm mạnh.

Nguồn: Modern Family - Season 03

They`ve also been looking at what they stock.

Họ cũng đang xem xét những gì họ bày bán.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

So most countries had great stocks of this.

Vì vậy, hầu hết các quốc gia đều có trữ lượng lớn về điều này.

Nguồn: Financial Times

Meanwhile, the distribution of dwindling food stocks continues.

Trong khi đó, việc phân phối lượng lương thực đang cạn kiệt vẫn tiếp tục.

Nguồn: VOA Standard January 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay