straws

[Mỹ]/strɔːz/
[Anh]/strɔz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của ống hút; ống mỏng dùng để uống; thân cây ngũ cốc; những thứ không có giá trị

Cụm từ & Cách kết hợp

drinking straws

ống hút

straws in

ống hút trong

paper straws

ống hút giấy

plastic straws

ống hút nhựa

straws out

ống hút ra

bendy straws

ống hút uốn được

straws break

ống hút bị gãy

straws used

ống hút đã sử dụng

clean straws

ống hút sạch

straws available

ống hút có sẵn

Câu ví dụ

we need to buy some straws for the party.

Chúng ta cần mua một số ống hút cho bữa tiệc.

he prefers using reusable straws to reduce waste.

Anh ấy thích sử dụng ống hút có thể tái sử dụng để giảm thiểu chất thải.

she sipped her drink through a colorful straw.

Cô ấy nhấp một ngụm đồ uống qua một chiếc ống hút đầy màu sắc.

many restaurants now offer paper straws instead of plastic.

Nhiều nhà hàng hiện nay cung cấp ống hút giấy thay vì ống hút nhựa.

straws can be a choking hazard for young children.

Ống hút có thể gây nguy hiểm nghẹt thở cho trẻ nhỏ.

he collected different types of straws from around the world.

Anh ấy đã thu thập nhiều loại ống hút khác nhau từ khắp nơi trên thế giới.

don't forget to bring straws for the picnic.

Đừng quên mang ống hút đi dã ngoại.

she used a straw to stir her drink.

Cô ấy dùng một chiếc ống hút để khuấy đồ uống.

some people like to chew on straws while thinking.

Một số người thích nhai ống hút khi đang suy nghĩ.

we should avoid single-use straws to protect the environment.

Chúng ta nên tránh sử dụng ống hút dùng một lần để bảo vệ môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay