succeed

[Mỹ]/sək'siːd/
[Anh]/sək'sid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn; phát đạt
vt. & vi. thừa kế, tiếp quản, hoặc thay thế ai đó
vt. đến sau hoặc theo sau; tiếp tục
Word Forms
hiện tại phân từsucceeding
ngôi thứ ba số ítsucceeds
thì quá khứsucceeded
quá khứ phân từsucceeded

Cụm từ & Cách kết hợp

succeed in

thành công trong

succeed someone as

kế nhiệm ai đó

succeed at

thành công ở

succeed with

thành công với

succeed in doing

thành công trong việc làm

Câu ví dụ

to succeed to the throne

thừa kế ngai vàng

succeed in doing sth.

thành công trong việc làm gì đó

he would succeed Hawke as Prime Minister.

anh ấy sẽ kế nhiệm Hawke với tư cách là Thủ tướng.

Cold and heat succeed each other.

Lạnh và nóng thay nhau.

He had no son to succeed him.

Anh ấy không có con trai để kế nhiệm anh ấy.

"Such a difficult operation may not succeed, it's an inevitable gamble."

“Một ca phẫu thuật khó khăn như vậy có thể không thành công, đó là một canh bạc không thể tránh khỏi.”

He will succeed against all odds.

Anh ấy sẽ thành công bất chấp mọi khó khăn.

He is bound to succeed in his enterprise.

Anh ấy chắc chắn sẽ thành công trong sự nghiệp của mình.

It is not yet certain who will succeed him.

Chưa chắc chắn ai sẽ kế nhiệm anh ấy.

She's the type of person who succeeds anywhere.

Cô ấy là người có thể thành công ở bất cứ đâu.

I am confident you would succeed as a lawyer.

Tôi tin rằng bạn sẽ thành công với vai trò là một luật sư.

With no direct descendent, who will succeed to the title?

Nếu không có hậu duệ trực tiếp, ai sẽ kế vị danh hiệu?

Probably Daff will succeed to him as director.

Có lẽ Daff sẽ kế nhiệm anh ấy với vai trò giám đốc.

I am confident you would succeed in the theater.

Tôi tin rằng bạn sẽ thành công trong lĩnh vực sân khấu.

Ví dụ thực tế

If you're not stressed, you're not succeeding.

Nếu bạn không bị căng thẳng, bạn không đạt được thành công.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

A last-ditch effort is a final attempt to succeed at something.

Một nỗ lực cuối cùng là một nỗ lực cuối cùng để đạt được điều gì đó.

Nguồn: VOA One Minute English

Are we going to be succeeding or not?

Chúng ta có thành công hay không?

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

We all regret that mission did not succeed.

Chúng tôi đều hối hận rằng nhiệm vụ đó không thành công.

Nguồn: NPR News August 2014 Compilation

You might feel an overwhelming amount of pressure to succeed.

Bạn có thể cảm thấy một áp lực quá lớn để thành công.

Nguồn: Popular Science Essays

I have every chance in the world to succeed.

Tôi có mọi cơ hội trên thế giới để thành công.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

And how many times have you succeeded versus failed?

Và bạn đã thành công bao nhiêu lần so với thất bại?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

If you had worked harder you would have succeeded.

Nếu bạn đã làm việc chăm chỉ hơn, bạn sẽ đã thành công.

Nguồn: Sichuan Associate Degree Upgrading (Personal) Winter

What she wants is for this administration to succeed.

Điều cô ấy muốn là chính phủ này thành công.

Nguồn: House of Cards 2013 Season 5

Only 9% of you will succeed.

Chỉ 9% trong số các bạn sẽ thành công.

Nguồn: 2024 New Year Special Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay